movable

/'mu:vəbl/ Cách viết khác : (moveable) /'mu:vəbl/
Học thuật
Thân thiện
movable

The movers carefully load the movable furniture into the truck.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Có thể di chuyển, di động: Mô tả một vật có thể được dời đi, chuyển từ nơi này sang nơi khác không cố định.
    • Có thể thay đổi (ngày tháng): Dùng để chỉ một ngày lễ hoặc sự kiện không ngày cố định hàng năm thay đổi theo một quy tắc nào đó (như lịch âm).
  2. Danh từ (thườngdạng số nhiều: movables):

    • Động sản: Tài sản cá nhân có thể di chuyển được, như đồ đạc, xe cộ, trái ngược với bất động sản (nhà, đất).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The bookshelf is lightweight and movable. (Cái giá sách này nhẹ có thể di chuyển được.)
    • Easter is a movable feast. (Lễ Phục Sinh một ngày lễ ngày thay đổi.)
  • Danh từ:
    • After the fire, they tried to salvage their movables. (Sau vụ hỏa hoạn, họ cố gắng cứu vãn các động sản của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "movable property": tài sản di động, động sản. Thuật ngữ pháp chỉ tài sản có thể dời đi.
    • Jewelry and cars are considered movable property. (Trang sức ô tô được coi động sản.)
  • "movable type": chữ in rời. Một phát minh trong ngành in ấn, cho phép sắp xếp các chữ cái riêng lẻ.
    • The invention of movable type revolutionized printing. (Phát minh ra chữ in rời đã cách mạng hóa ngành in.)
Biến thể từ gần giống
  • Moveable (adj): Cách viết khác, cùng nghĩa với .
  • Immovable (adj): Trái nghĩa - không thể di chuyển, cố định; bất động sản.
  • Portable (adj): Có thể xách tay, dễ mang theo (thường nhỏ hơn cho mục đích cá nhân).
Từ đồng nghĩa
  • Transportable: Có thể vận chuyển.
  • Mobile: Di động, linh động.
  • Not fixed: Không cố định.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Các cụm từ thường liên quan đến động từ gốc "move").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "movable").

movable

The movers carefully load the movable furniture into the truck.

tính từ
  1. di động, tính có thể di chuyển
    • movable prooetry
      động sản