monter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Lên, trèo lên, leo lên: Chỉ hành động di chuyển từ vị trí thấp lên vị trí cao hơn.
    • Tăng lên, dâng lên: Chỉ sự gia tăng về mức độ, số lượng, giá trị hoặc cường độ.
    • Lên đến, cao đến: Biểu thị mức độ đạt được một ngưỡng nào đó.
    • Lớn lên, trưởng thành (về thế hệ, ảnh hưởng): Chỉ sự phát triển hoặc trỗi dậy.
  2. Ngoại động từ:

    • Đưa lên, mang lên, trèo lên (cái gì đó): Chỉ hành động di chuyển một vật từ thấp lên cao.
    • Lắp ráp, dựng lên: Chỉ việc lắp các bộ phận thành một tổng thể hoàn chỉnh.
    • Tổ chức, dàn dựng: Chỉ việc chuẩn bị thực hiện một sự kiện, một vở kịch, một bộ phim.
    • Cưỡi (ngựa): Chỉ hành động lên ngựa để cưỡi.
    • Kích động, xúi giục (ai đó): Chỉ việc khơi dậy hoặc thúc đẩy cảm xúc, hành động tiêu cựcngười khác.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Nous allons monter au dernier étage. (Chúng tôi sẽ lên tầng trên cùng.)
    • La température monte rapidement en été. (Nhiệt độ tăng nhanh vào mùa hè.)
    • Ses dépenses montent à mille euros. (Chi tiêu của anh ấy lên đến một nghìn euro.)
    • Une nouvelle génération de musiciens monte. (Một thế hệ nhạc mới đang trỗi dậy.)
  • Ngoại động từ:

    • Peux-tu monter cette valise dans la chambre ? (Bạn có thể mang vali này lên phòng được không?)
    • Il a passé l'après-midi à monter son nouveau meuble. (Anh ấy đã dành cả buổi chiều để lắp ráp đồ đạc mới.)
    • La compagnie monte une pièce de Molière. (Công ty đang dàn dựng một vở kịch của Molière.)
    • Elle sait bien monter à cheval. ( ấy biết cưỡi ngựa rất giỏi.)
    • Arrête de monter les enfants les uns contre les autres ! (Đừng xúi giục trẻ chống đối nhau nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Monter la garde: Đứng gác, canh gác.

    • Deux soldats montent la garde devant le palais. (Hai người lính đang đứng gác trước cung điện.)
  • Monter la tête à quelqu'un: Làm cho ai đó phấn khích, kích động hoặc tức giận.

    • Ces rumeurs lui ont monté la tête. (Những tin đồn đó đã làm anh ta nổi giận.)
  • Monter sur le trône: Lên ngôi vua.

    • Le prince est monté sur le trône à l'âge de vingt ans. (Hoàng tử đã lên ngôituổi hai mươi.)
Biến thể từ gần giống
  • Montage (danh từ): Sự lắp ráp, sự dựng (phim).

    • Le montage de ce film a pris six mois. (Việc dựng bộ phim này đã mất sáu tháng.)
  • Montant (tính từ/danh từ): Đang lên, tăng; số tiền, khoản tiền.

    • La marée montante. (Thủy triều lên.)
    • Le montant de la facture. (Số tiền trên hóa đơn.)
  • Montée (danh từ): Sự lên, đường dốc lên.

    • La montée est raide. (Đường dốc lên rất dốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Grimper (nội động từ): Trèo, leo.
  • Augmenter (nội động từ): Tăng lên.
  • Assembler (ngoại động từ): Lắp ráp.
  • Organiser (ngoại động từ): Tổ chức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Monter dans (nội động từ): Lên (phương tiện giao thông).

    • Il est monté dans le train. (Anh ấy đã lên tàu.)
  • Monter sur (nội động từ): Trèo lên (bề mặt).

    • L'enfant monte sur une chaise. (Đứa trẻ trèo lên ghế.)
Thành ngữ liên quan
  • Monter au Capitole: Lên đến đỉnh cao danh vọng (nghĩa bóng, từ "Capitole" là đồi Capitol, trung tâm quyền lực La cổ đại).

    • Avec ce prix, sa carrière monte au Capitole. (Với giải thưởng này, sự nghiệp của anh ta lên đến đỉnh cao.)
  • Monter à la tête: Làm cho say, làm choáng váng (nghĩa bóng: làm cho kiêu ngạo).

    • Le succès lui est monté à la tête. (Thành công đã làm anh ta lên cơn say / trở nên kiêu ngạo.)
nội động từ
  1. trèo lên, leo lên, lên
    • Monter sur un arbre
      leo lên cây
    • Monter en auto
      lên ô
    • Monter à cheval
      lên ngựa
    • Monter en grade
      lên cấp bậc
  2. lớn lên
    • Génération qui monte
      thế hệ đang lớn lên
  3. dâng lên, tăng lên
    • Rivière qui monte
      nước sông lên
    • La chaleur qui monte
      nóng tăng lên
    • Les prix ont monté
      giá lên
  4. lên đến, cao đến
    • Les frais ont monté à plus de cent dollars
      phí tổn đã lên đến hơn một trăm đô la
    • Tour qui monte à plus de 300 mètres
      tháp cao đến hơn ba trăm mét
  5. (đánh bài) (đánh cờ) đánh (con bài) cao hơn
  6. (âm nhạc) cao hơn lên
    • le sang lui monte au visage
      đỏ mặt lên
    • monter à la tête
      làm say
    • monter au Capitole
      lên đến tuyệt đỉnh của danh vọng
    • monter en ligne
      xem ligne
    • monter sur le trône
      lên ngôi
ngoại động từ
  1. leo lên
    • Monter l'escalier
      leo lên cầu thang
  2. đưa lên, đem lên; trèo lên
    • Monter une malle
      đem một cái hòm lên
    • Monter un tableau
      treo một bức tranh lên
  3. đánh cho dậy lên
    • Monter des blancs d'oeufs
      đánh lòng trắng trứng cho dậy lên
  4. đi ngược dòng
    • Monter un fleuve
      đi ngược dòng sông
  5. cưỡi
    • Monter un cheval blanc
      cưỡi con ngựa trắng
  6. lắp, lắp ráp
    • Monter une machine
      lắp ráp một cổ máy
  7. đóng khung; nạm
    • Monter une estampe
      đóng khung một bức tranh in tay
    • Monter un diamant sur une bague
      nạm viên kim cương vào nhẫn
  8. dựng
    • Monter une charpente
      dựng một sườn nhà lên
    • Monter un film
      dựng một cuốn phim
  9. (ngành in) lên khuôn
    • Monter une page
      lên khuôn một trang
  10. (sân khấu) dàn cảnh
    • Monter une pièce
      dàn cảnh một vở kịch
  11. phủ, nhảy
    • Cheval qui monte une jument
      con ngựa phủ ngựa cái
  12. làm đậm; lên dây cao hơn (đàn)
    • Monter une couleur
      làm đậm một màu
    • Monter un violon
      lên dây viôlông cho cao hơn
  13. trang bị, tổ chức
    • Monter sa maison
      trang bị nhà mình
    • Monter un voyage
      tổ chức một cuộc du lịch
  14. kích động, xúi bẩy
    • Monter quelqu'un contre un autre
      xúi bẩy ao chống lại kẻ khác
    • monter la garde
      (quân sự) đứng gác
    • monter la tête à quelqu'un
      khích ai, khích động ai
    • monter le coup à quelqu'un
      đánh lừa ai