baisser

Học thuật
Thân thiện
baisser

Le professeur demande aux élèves de baisser la voix pendant l'examen.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Hạ thấp xuống: Hành động làm cho một vật đóvị trí thấp hơn so với trước.
    • Giảm cường độ: Hành động làm cho âm thanh, ánh sáng hoặc cường độ của một thứ đó nhỏ hơn.
    • Cúi xuống: Hành động làm cho một bộ phận cơ thể (như đầu) nghiêng về phía dưới.
  2. Nội động từ:

    • Hạ xuống, giảm xuống: Tự nó trở nên thấp hơn, ít hơn hoặc yếu đi.
    • Sút đi, kém đi: Trở nên yếu hơn, kém cỏi hơn, đặc biệt về sức khỏe, khả năng hoặc chất lượng.
  3. Danh từ giống đực:

    • Sự hạ xuống: Hành động hoặc quá trình hạ xuống, giảm xuống.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut baisser le store pour se protéger du soleil. (Phải hạ rèm xuống để che nắng.)
    • Peux-tu baisser la musique, s'il te plaît ? (Bạn có thể vặn nhỏ nhạc được không?)
    • Elle baisse les yeux quand elle est timide. ( ấy cúi mắt xuống khi ngại ngùng.)
  • Nội động từ:

    • La température va baisser cette nuit. (Nhiệt độ sẽ hạ xuống đêm nay.)
    • Ses forces baissent après cette longue maladie. (Sức lực của ông ấy sút đi sau trận ốm dài.)
    • Le prix du pétrole a encore baissé. (Giá dầu lại giảm nữa.)
  • Danh từ:

    • Le baisser du jour annonce la nuit. (Sự hạ xuống của ánh ngày báo hiệu màn đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "baisser la tête": cúi đầu (thể hiện sự xấu hổ, cam chịu hoặc tôn kính).

    • Il a baissé la tête, honteux de son erreur. (Anh ta cúi đầu, xấu hổ lỗi lầm của mình.)
  • "baisser pavillon" (nghĩa bóng): đầu hàng, nhượng bộ, chịu thua.

    • Devant l'évidence, il a baisser pavillon. (Trước bằng chứng hiển nhiên, anh ta đành phải chịu thua.)
  • "baisser les bras": buông tay, từ bỏ, không cố gắng nữa.

    • Ne baisse pas les bras, continue à essayer ! (Đừng buông tay, hãy tiếp tục cố gắng đi!)
Biến thể từ gần giống
  • Baisse (danh từ giống cái): sự sụt giảm, sự hạ xuống.

    • une baisse de température (sự giảm nhiệt độ)
    • une baisse des prix (sự giảm giá)
  • Abaisser (ngoại động từ): hạ thấp (thường mang tính kỹ thuật hoặc trang trọng hơn).

    • abaisser un pont-levis (hạ cầu kéo xuống)
Từ đồng nghĩa
  • Diminuer: giảm bớt, thu nhỏ.
  • Descendre: đi xuống, hạ xuống.
  • Fléchir: uốn cong, suy yếu, giảm sút.
Từ trái nghĩa
  • Augmenter: tăng lên.
  • Monter: lên, tăng lên.
  • Relever: nâng lên, ngẩng lên.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Baisser de (+ danh từ): giảm về mặt nào đó.
    • baisser de vitesse (giảm tốc độ)
    • baisser de qualité (giảm chất lượng)
Thành ngữ liên quan
  • Baisser d'un cran: giảm đi một mức độ đáng kể.

    • L'activité économique a baissé d'un cran. (Hoạt động kinh tế đã giảm đi một bậc.)
  • Avoir le moral en berne / baissé: tinh thần suy sụp, chán nản.

    • Depuis son échec, il a le moral baissé. (Kể từ khi thất bại, tinh thần anh ta rất suy sụp.)
baisser

Le professeur demande aux élèves de baisser la voix pendant l'examen.

ngoại động từ
  1. hạ thấp
    • Baisser un tableau
      hạ thấp bức tranh
    • Baisser la voix
      hạ thấp giọng
    • Baisser la radio
      vặn nhỏ đài
  2. cúi xuống
    • Tête baissée
      đầu cúi xuống
  3. baisser la tête+ cúi đầu xấu hổ; cúi đầu cam chịu
    • Baisser l'oreille
      cụp tai xấu hổ
    • baisser pavillon
      nhượng bộ
nội động từ
  1. hạ xuống, hạ
    • Le niveau de l'eau a baissé
      mực nước đã hạ xuống
  2. xuống giá
  3. sút đi, kém đi
    • La vue baisse avec l'âge
      tuổi già mắt kém đi
    • Il a beaucoup baissé depuis cinq ans
      từ năm năm nay ông ta sút đi nhiều
danh từ giống đực
  1. sự hạ xuống
    • Au baisser des rideaux
      khi hạ màn