missing

/'misiɳ/
Học thuật
Thân thiện
missing

The child's missing sock is under the bed.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vắng mặt, thiếu, không có mặt: Dùng để chỉ người hoặc vật lẽ ra phải có mặtmột nơi nào đó nhưng lại không .
    • Mất tích, thất lạc: Dùng để chỉ người hoặc vật không thể tìm thấy được, không biếtđâu.
    • Khuyết, không còn nguyên vẹn: Dùng để chỉ một phần nào đó của một vật bị mất đi, không còn đầy đủ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • One page from the book is missing. (Một trang trong cuốn sách bị thiếu.)
    • The police are searching for the missing child. (Cảnh sát đang tìm kiếm đứa trẻ mất tích.)
    • Three soldiers were reported missing in action. (Ba binh sĩ được báo cáo mất tích trong chiến đấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to go missing": biến mất, mất tích (thường dùng cho người hoặc vật).
    • My keys have gone missing again. (Chìa khóa của tôi lại biến mất rồi.)
  • "missing in action" (MIA): mất tích trong khi làm nhiệm vụ (thuật ngữ quân sự).
    • He was listed as missing in action for years. (Anh ấy được liệt kê mất tích trong chiến đấu trong nhiều năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Miss (động từ): bỏ lỡ, nhớ, cảm thấy thiếu.
    • I miss you so much. (Anh nhớ em rất nhiều.)
  • The missing (danh từ số nhiều): những người mất tích.
    • Families are still hoping for news of the missing. (Các gia đình vẫn hy vọng tin tức về những người mất tích.)
Từ đồng nghĩa
  • Absent: vắng mặt.
  • Lost: bị mất, thất lạc.
  • Gone: đã biến mất, không còn nữa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với 'missing' tính từ. Cụm động từ liên quan thường đi với động từ gốc 'miss').

Thành ngữ liên quan
  • A missing link: mắt xích bị thiếu (vật/người cần thiết để hoàn thành một chuỗi hoặc giải thích một vấn đề).
    • This new evidence could be the missing link in the case. (Bằng chứng mới này có thể mắt xích còn thiếu trong vụ án.)
missing

The child's missing sock is under the bed.

tính từ
  1. vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc
    • there is a spoon missing
      thiếu mất một cái thìa
danh từ
  1. the missing (quân sự) những người mất tích

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "missing"

Từ có nhắc đến "missing"