absent

/'æbsənt/
Học thuật
Thân thiện
absent

He had an absent look during the lecture.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Vắng mặt, đi vắng, nghỉ: Không có mặt tại một nơi hoặc một sự kiện thường được mong đợi sẽ tham dự.
    • đãng, không tập trung: Thể hiện sự thiếu chú ý hoặc suy nghĩ về việc khác.
  2. Động từ phản thân (thường dùng với "oneself"):

    • Tự vắng mặt, tự cho phép mình nghỉ: Cố ý không có mặtmột nơi nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Three students were absent from class today. (Ba học sinh đã vắng mặt trong lớp học hôm nay.)
    • She had an absent look on her face during the meeting. ( ấy có vẻ mặt đãng trong cuộc họp.)
  • Động từ phản thân:

    • He decided to absent himself from the final vote. (Anh ấy quyết định vắng mặt trong cuộc bỏ phiếu cuối cùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "absent without leave (AWOL)": vắng mặt không phép (thường dùng trong quân đội hoặc công việc).

    • The soldier was declared absent without leave. (Người lính đó bị tuyên bố vắng mặt không phép.)
  • "in absentia": (từ Latin) trong sự vắng mặt, được xét xử hoặc trao giải khi vắng mặt.

    • He was awarded the degree in absentia. (Anh ấy được trao bằng trong sự vắng mặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Absence (danh từ): sự vắng mặt.

    • Her absence was noted by everyone. (Sự vắng mặt của ấy được mọi người ghi nhận.)
  • Absentee (danh từ): người vắng mặt.

    • The absentee will need to catch up on the work. (Người vắng mặt sẽ cần phải bắt kịp công việc.)
  • Absent-minded (tính từ): đãng trí, hay quên.

    • The absent-minded professor forgot his keys again. (Vị giáo sư đãng trí lại quên chìa khóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (vắng mặt): Missing, away, out, off.
  • Tính từ ( đãng): Distracted, preoccupied, inattentive.
  • Động từ: Withdraw, remove oneself.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Present, attending, here.
  • Tính từ: Attentive, focused.
absent

He had an absent look during the lecture.

tính từ
  1. vắng mặt, đi vắng, nghỉ
  2. đãng
    • an absent air
      vẻ đãng
    • to answer in an absent way
      trả lời một cách đãng
động từ phãn thân
  1. vắng mặt, đi vắng, nghỉ
    • to absent oneself from school
      nghỉ học
    • to absent oneself from work
      vắng mặt không đi làm