misplace

/'mis'pleis/
Học thuật
Thân thiện
misplace

I often misplace my keys on the cluttered kitchen counter.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Để thứ đó không đúng chỗ, khiến bị thất lạc: Hành động đặt một vậtnơi không thích hợp hoặc không nhớ nơi đã đặt, dẫn đến việc không thể tìm thấy ngay.
    • Dành, gửi gắm (tình cảm, sự tin tưởng) một cách sai lầm: (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ việc trao tình cảm, niềm tin hoặc sự ưu ái cho một người hoặc vật không xứng đáng.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Nghĩa đen - để thất lạc):
    • I often misplace my keys when I'm in a hurry. (Tôi thường để thất lạc chìa khóa khi đang vội.)
    • She misplaced the important document and spent an hour looking for it. ( ấy đã để không đúng chỗ tài liệu quan trọng mất một tiếng để tìm .)
  • Ngoại động từ (Nghĩa bóng - gửi gắm sai):
    • He realized he had misplaced his trust in a dishonest partner. (Anh ấy nhận ra mình đã đặt nhầm niềm tin vào một đối tác không trung thực.)
    • Her kindness was not misplaced; the community was truly grateful. (Lòng tốt của ấy không bị đặt nhầm chỗ; cộng đồng thực sự biết ơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "misplaced confidence/trust": sự tự tin/niềm tin sai lầm.
    • The project failed due to misplaced confidence in outdated technology. (Dự án thất bại sự tự tin sai lầm vào công nghệ lỗi thời.)
  • "misplaced loyalty": lòng trung thành mù quáng (với người/sự việc không xứng đáng).
    • His misplaced loyalty to the corrupt leader eventually cost him his job. (Lòng trung thành mù quáng của anh ta với vị lãnh đạo tham nhũng cuối cùng đã khiến anh mất việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Misplaced (Tính từ): bị đặt sai chỗ, không thích hợp.
    • A misplaced sense of humor can sometimes cause offense. (Khiếu hài hước không đúng chỗ đôi khi có thể gây khó chịu.)
  • Misplacement (Danh từ): sự để sai chỗ, sự thất lạc.
    • The misplacement of the file caused a significant delay. (Việc để thất lạc hồ sơ đã gây ra sự chậm trễ đáng kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Lose: làm mất, đánh mất (nhấn mạnh kết quả không tìm thấy).
  • Mislay: để thất lạc (thường dùng cho vật nhỏ, có thể tìm thấy lại).
  • Misassign: phân công sai, giao nhiệm vụ sai (gần nghĩa với nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Find: tìm thấy.
  • Locate: xác định vị trí, tìm ra.
  • Place correctly: đặt đúng chỗ.
misplace

I often misplace my keys on the cluttered kitchen counter.

ngoại động từ
  1. để không đúng chỗ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to misplace one's love
      gửi gấm tình yêu không đúng chỗ
    • a misplaced remark
      một lời phê bình không đúng lúc

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "misplace"