miscue

/'mis'kju:/
Học thuật
Thân thiện
miscue

A player makes a miscue while attempting a shot in billiards.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự đánh trượt (trong môn bi-a): Chỉ hành động đánh sai, khi đầu cơ trượt khỏi bóng cái, dẫn đến đánh không chính xác hoặc thất bại.
    • Sai lầm, lỗi lầm (thông tục): Một lỗi nhỏ, sơ suất không cố ý, thường xảy ra trong lời nói, hành động hoặc khi thực hiện một việc đó.
  2. Nội động từ:

    • Đánh trượt (trong môn bi-a): Thực hiện một đánh trượt, khiến đầu cơ trượt khỏi bóng.
    • Quênbạch (trong sân khấu): Chỉ việc diễn viên quên lời thoại hoặc bỏ lỡ tín hiệu để bắt đầu phần diễn của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • His shot missed because of a miscue. ( đánh của anh ấy trượt do một sự đánh trượt.)
    • The report contained several embarrassing miscues. (Báo cáo vài sai sót đáng xấu hổ.)
  • Nội động từ:

    • The actor miscued and entered the stage too early. (Diễn viên quênbạch bước lên sân khấu quá sớm.)
    • I miscued and completely missed the ball. (Tôi đánh trượt hoàn toàn không chạm vào quả bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to have a miscue": gặp phải một sự cố/sai lầm.
    • The entire plan had a miscue from the beginning. (Toàn bộ kế hoạch đã một sai sót ngay từ đầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Mistake (n): lỗi, sai lầm (nghĩa rộng phổ biến hơn).
  • Slip-up (n): sơ suất, lỗi nhỏ (mang tính thông tục).
  • Flub (n/v): làm hỏng, thất bại (thường dùng trong biểu diễn).
Từ đồng nghĩa
  • Error: lỗi.
  • Blunder: sai lầm nghiêm trọng.
  • Fumble: sự vụng về, làm rối.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được sử dụng phổ biến với "miscue")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "miscue")

miscue

A player makes a miscue while attempting a shot in billiards.

danh từ
  1. sự đánh trượt (đánh bi-a)
  2. (thông tục) sự sai lầm; lỗi lầm
nội động từ
  1. đánh trượt (đánh bi-a)
  2. (sân khấu) quênbạch (để nhắc...)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống