mindless
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Dại dột, thiếu suy nghĩ : Chỉ hành động hoặc hành vi được thực hiện mà không có sự suy nghĩ, cân nhắc kỹ lưỡng, thường dẫn đến hậu quả tiêu cực. Không thông minh, ngu dốt : Chỉ sự thiếu trí tuệ, khả năng nhận thức hoặc hiểu biết thấp. Không quan tâm, lưu tâm, không để ý : Chỉ trạng thái không chú ý, không tập trung hoặc thờ ơ với điều gì đó. (Công việc, nhiệm vụ) không cần...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Lacking intelligence or thought; senseless : Describes actions, behavior, or things that show no sign of rational thinking or awareness. Unmindful; inattentive : Describes a state of not paying attention or being heedless. Requiring little or no mental effort : Describes tasks that are simple, repetitive, or mechanical. Devoid of consciousness or capacity for thought : De...
See full definition →