mete

Không tìm thấy từ "mete"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Phân phát, chia ra, cấp phát : Hành động phân chia hoặc cấp phát một thứ gì đó (thường là công bằng, công lý, hình phạt, hoặc phần thưởng) với số lượng được xác định hoặc đo lường cẩn thận. Đây là nghĩa được sử dụng phổ biến nhất hiện nay, thường đi với giới từ "out". Đo lường : (Nghĩa cổ, văn học) Đo đạc, xác định kích thước hoặc giới hạn của một thứ gì đó. Danh từ : Giới...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To distribute or allot something, often in measured portions : The primary meaning of 'mete' as a verb is to give out or apportion something, typically justice, punishment, or resources, in a measured or limited way. Examples of Usage Verb : The judge will mete out a fair sentence. (The judge will distribute a fair sentence.) It is not our place to mete out punishment. (It is...

See full definition →