melt
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Tan ra, chảy ra : Chỉ sự chuyển đổi từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng do tác động của nhiệt. Tan biến, mờ dần : Chỉ sự biến mất hoặc trở nên mờ nhạt dần. Cảm động, mủi lòng : Chỉ cảm xúc trở nên dịu dàng, xúc động. Nao núng, nhụt đi : Chỉ sự suy giảm quyết tâm hoặc ý chí. Ngoại động từ : Làm tan ra, làm chảy ra : Gây ra sự chuyển đổi từ rắn sang lỏng bằng cách cung...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The process of changing from a solid to a liquid state due to heat : "melt" refers to the physical process of liquefaction. A quantity of metal melted at one time; a batch of molten material . Verb (intransitive) : To change from a solid to a liquid state, usually under the influence of heat : The primary physical meaning. To dissolve; to become liquid and disappear : Often us...
See full definition →