maye
Không tìm thấy từ "maye"
Words Containing "maye"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Chậu đá (để hứng dầu ô liu ở máy ép chảy ra) : "maye" là một dụng cụ bằng đá, hình chậu hoặc máng, được đặt dưới máy ép ô liu truyền thống để hứng dầu chảy ra trong quá trình ép. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La maye en pierre était placée sous la presse. (Cái chậu đá được đặt dưới máy ép.) L'huile d'olive coulait directement dans la maye. (Dầu ô liu chảy thẳn...
See full definition →