mateless
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Không có cặp, không có đôi, không có bạn: Dùng để mô tả một người hoặc một vật không có người bạn đời, người bạn đồng hành hoặc vật tương ứng để tạo thành một cặp.
- (Động vật học) Không được giao phối với nhau: Dùng để mô tả một con vật không có bạn tình hoặc không tham gia vào quá trình giao phối.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- After the divorce, he felt lonely and mateless. (Sau khi ly hôn, anh ấy cảm thấy cô đơn và không có đôi.)
- The museum displayed a mateless glove from the 19th century. (Bảo tàng trưng bày một chiếc găng tay không có đôi từ thế kỷ 19.)
- The mateless bird sang a lonely song. (Con chim không có bạn tình hót một bài ca cô đơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "mateless existence": sự tồn tại đơn độc, không có bạn đời.
- He grew tired of his mateless existence and decided to try online dating. (Anh ấy cảm thấy mệt mỏi với cuộc sống đơn độc không có bạn đời và quyết định thử hẹn hò trực tuyến.)
- "mateless specimen": mẫu vật đơn lẻ, không có phần còn lại của cặp.
- The archaeologist found a mateless specimen of an ancient sandal. (Nhà khảo cổ học tìm thấy một mẫu vật đơn lẻ của một chiếc dép cổ.)
Biến thể và từ gần giống
- Mate (n): bạn đời, bạn tình, người bạn đồng hành.
- He is looking for a suitable mate. (Anh ấy đang tìm kiếm một người bạn đời phù hợp.)
- Mated (adj): đã có cặp, đã giao phối.
- The mated pair of eagles built a nest together. (Cặp đại bàng đã có đôi cùng nhau xây tổ.)
Từ đồng nghĩa
- Unpaired: không thành cặp, không có đôi.
- Single: độc thân, đơn lẻ.
- Unmated: không có bạn tình, không được ghép đôi (thường dùng cho động vật).
Từ trái nghĩa
- Mated: đã có cặp, đã ghép đôi.
- Paired: được ghép thành đôi.
- Coupled: được kết đôi, có đôi.
Adjective
- không có cặp, không có đôi, không có bạn
- (động vật học) không được giao phối với nhau