manacle

/'mænəkl/
Học thuật
Thân thiện
manacle

The police officer placed a manacle on the suspect's wrist.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thường dùngdạng số nhiều: manacles):

    • Khoá tay, xiềng, cùm: Một vòng kim loại khóa dùng để trói cổ tay của một người, thường dùng theo cặp.
    • (Nghĩa bóng) Sự trói buộc, sự kìm hãm: Điều đó hạn chế tự do hoặc sự phát triển của một người.
  2. Ngoại động từ:

    • Khoá tay lại, đeo xiềng vào tay: Hành động dùng khoá tay (manacles) để trói cổ tay ai đó.
    • (Nghĩa bóng) Trói buộc, kìm hãm, ngăn cản: Hành động hạn chế tự do hoặc khả năng hành động của ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The prisoner's manacles clinked as he walked. (Những chiếc khoá tay của nhân kêu lẻng kẻng khi anh ta bước đi.)
    • Fear can be the manacles that hold us back from our dreams. (Nỗi sợ hãi có thể những xiềng xích trói buộc chúng ta khỏi những ước mơ.)
  • Động từ:

    • The guards manacled the captive's hands behind his back. (Những người lính gác khoá tay nhân lại phía sau lưng.)
    • She felt manacled by the strict rules of tradition. ( ấy cảm thấy bị trói buộc bởi những quy tắc nghiêm ngặt của truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The manacles of...": Cụm từ ẩn dụ chỉ những thứ trói buộc, kìm hãm.
    • He struggled to break free from the manacles of poverty. (Anh ấy vật lộn để thoát khỏi xiềng xích của nghèo đói.)
  • "To be manacled to...": Bị trói buộc vào điều đó (theo nghĩa bóng).
    • He was manacled to a desk job he hated. (Anh ta bị trói chặt vào một công việc bàn giấy mình ghét.)
Biến thể từ gần giống
  • Handcuff (n/v): Khoá tay (từ thông dụng hơn trong ngữ cảnh hiện đại, đặc biệt cảnh sát).
  • Shackle (n/v): Xiềng xích, cùm (có thể dùng cho cổ tay, chân; nghĩa bóng tương tự).
  • Fetter (n/v): Xiềng (thường dùng cho chân; nghĩa bóng).
Từ đồng nghĩa
  • (Danh từ): Handcuffs, shackles, fetters, bonds, chains, restraints.
  • (Động từ): Shackle, handcuff, fetter, chain, restrain, confine.
Thành ngữ liên quan
  • "To throw off the manacles": Thoát khỏi xiềng xích, giải phóng bản thân khỏi sự kìm hãm.
    • The nation fought to throw off the manacles of colonial rule. (Đất nước đã chiến đấu để thoát khỏi xiềng xích của ách đô hộ thực dân.)
manacle

The police officer placed a manacle on the suspect's wrist.

danh từ, (thường) số nhiều
  1. khoá tay, xiềng, cùm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
ngoại động từ
  1. khoá tay lại
  2. (nghĩa bóng) giữ lại, ngăn lại

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống