lore

/lɔ:/
Học thuật
Thân thiện
lore

Early peoples passed on plant and animal lore through legend.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kiến thức truyền thống, truyền thuyết: Chỉ toàn bộ những kiến thức, câu chuyện, niềm tin được truyền lại từ thế hệ này sang thế hệ khác, thường liên quan đến một chủ đề cụ thể như một nền văn hóa, một nhóm người, hoặc một lĩnh vực nghiên cứu.
    • (Từ cổ) Học vấn, tri thức: Một nghĩa cổ, ít dùng trong tiếng Anh hiện đại, chỉ sự học rộng hiểu nhiều.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The book is filled with the lore of ancient sailors. (Cuốn sách chứa đầy kiến thức truyền thống của những thủy thủ cổ đại.)
    • She is an expert in Celtic lore and mythology. ( ấy chuyên gia về truyền thuyết thần thoại Celtic.)
    • Local lore says this forest is haunted. (Truyền thuyết địa phương nói rằng khu rừng này ma.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To pass on lore": Truyền lại kiến thức/truyền thuyết.
    • Elders are responsible for passing on the tribal lore to the youth. (Những người lớn tuổi trách nhiệm truyền lại kiến thức bộ tộc cho giới trẻ.)
  • "According to lore": Theo như truyền thuyết/kể lại.
    • According to lore, this river was created by a giant's tears. (Theo truyền thuyết, dòng sông này được tạo ra từ nước mắt của một người khổng lồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Folklore (n): Văn hóa dân gian, bao gồm truyện cổ tích, âm nhạc, tục lệ niềm tin truyền thống của một cộng đồng.
    • Vietnamese folklore is rich with stories about dragons and fairies. (Văn hóa dân gian Việt Nam phong phú với những câu chuyện về rồng tiên.)
  • Traditional knowledge (n): Kiến thức truyền thống (cụm từ mô tả gần nghĩa).
Từ đồng nghĩa
  • Mythology: Thần thoại, hệ thống các truyền thuyết.
  • Legend: Truyền thuyết, huyền thoại.
  • Wisdom: Trí tuệ, sự khôn ngoan (đặc biệt loại được tích lũy truyền lại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "lore")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "lore")

lore

Early peoples passed on plant and animal lore through legend.

danh từ
  1. toàn bộ sự hiểu biết truyền thuyết (về một vấn đề )
    • bird lore
      toàn bộ sự hiểu biết truyền thuyết về loài chim
  2. (từ cổ,nghĩa cổ) học vấn, trí thức
danh từ
  1. (động vật học) vùng trước mắt (chim...)