long

/lɔɳ/
Học thuật
Thân thiện
long

Le serpent se déplace le long de la rivière.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Dài: Chỉ một khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia, hoặc thời gian kéo dài.
    • Lâu dài: Chỉ một khoảng thời gian kéo dài.
    • Dài dòng: Chỉ cách diễn đạt, nói hoặc viết quá nhiều chi tiết không cần thiết.
    • Xa: Chỉ tầm nhìn hoặc sự suy nghĩ xa rộng.
    • Chậm: (Thân mật) Chỉ hành động mất nhiều thời gian, không nhanh nhẹn.
  2. Phó từ:

    • Dài: Mô tả một cách thức kéo dài.
    • Nhiều: Mô tả mức độ hiểu biết sâu rộng.
  3. Danh từ giống đực:

    • Chiều dài: Khoảng cách từ đầu này đến đầu kia của một vật.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un long fleuve. (Một con sông dài.)
    • Un long silence. (Một sự im lặng lâu dài.)
    • Un discours long. (Một bài diễn văn dài dòng.)
    • Avoir des idées longues. ( những ý tưởng xa rộng.)
    • Ce processus est très long. (Quá trình này rất chậm.)
  • Phó từ:

    • Parler longuement. (Nói dài dòng.)
    • Il en sait long sur l'affaire. (Anh ta biết nhiều về vụ việc.)
  • Danh từ:

    • Quelle est la long de la table ? (Chiều dài của cái bàn là bao nhiêu?)
    • Le mur a dix mètres de long. (Bức tường dài mười mét.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À la longue: Dần dà, lâu ngày.

    • À la longue, on s'habitue. (Dần dà, người ta sẽ quen.)
  • Boire à longs traits: Uống một hơi dài.

    • Il a bu son verre à longs traits. (Anh ta uống cốc của mình một hơi dài.)
  • De long en large: Dọc ngang, đi tới đi lui.

    • Il marche de long en large dans la pièce. (Anh ta đi dọc đi ngang trong căn phòng.)
Biến thể từ gần giống
  • Longtemps (phó từ): Lâu, trong một thời gian dài.

    • Je l'ai attendu longtemps. (Tôi đã đợi anh ta lâu.)
  • Longer (động từ): Đi dọc theo, men theo.

    • Nous longeons la côte. (Chúng tôi men theo bờ biển.)
  • Longueur (danh từ giống cái): Độ dài, sự dài dòng.

    • La longueur du film. (Độ dài của bộ phim.)
    • Évitez les longueurs. (Hãy tránh sự dài dòng.)
Từ đồng nghĩa
  • Étendu (tính từ): Rộng, mở rộng (về không gian hoặc thời gian).
  • Prolongé (tính từ): Kéo dài.
  • Lent (tính từ): Chậm.
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • Le long de: Dọc theo, suốt dọc.

    • Se promener le long de la plage. (Đi dạo dọc theo bãi biển.)
  • Tout au long de: Suốt, trong cả quá trình.

    • Tout au long de sa vie. (Suốt cuộc đời của ông ấy.)
  • Au long cours: Đường dài (hàng hải).

    • Navigation au long cours. (Hàng hải đường dài.)
Thành ngữ liên quan
  • Tirer la langue d'un pied de long: Xem langue (thè lưỡi dài một bàn chân - rất mệt).
  • Tomber de son long: Ngã sóng soài, ngã dài ra.
    • Il est tombé de son long sur le trottoir. (Anh ta ngã sóng soài trên vỉa hè.)
long

Le serpent se déplace le long de la rivière.

tính từ
  1. dài
    • Long de 100 mètres
      dài 100 mét
  2. dài dòng
    • L' écrivain qui évite d' être long
      nhà văn tránh dài dòng
  3. xa
    • Avoir la vue longue
      nhìn xa
  4. lâu dài
    • Un long voyage
      cuộc du lịch lâu dài
  5. (thân mật) chậm
    • Que vous êtes long!
      anh chậm thế!
    • à la longue
      dần dà, rồi cũng
    • boire à longs traits
      uống một hơi dài
    • navigation de long cours
      hàng hải đường dài
    • sauce longue
      nước xốt loãng
phó từ
  1. dài
    • Être long vêtu
      mặc dài
  2. nhiều
    • En savoir long
      biết nhiều
danh từ giống đực
  1. chiều dài
    • Six mètres de long
      sáu mét chiều dài
    • au long; tout au long; tout du long
      đầy đủ
    • de long en large
      dọc ngang
    • de long en long
      nhiều lần trong cả quá trình
    • en long
      theo chiều dài
    • le long; le plus long
      con đường dài nhất
    • Prendre le plus long
      đi con đường dài nhất
    • le long de; tout le long de
      theo dọc; (suốt) dọc
    • Courir le long de la rivière
      chạytheo dọc sông
    • Tout le long de la journée
      suốt ngày
    • tirer la langue d'un pied de long
      xem langue
    • tomber de son long; tomber tout de son long
      ngã sóng soài