lilt

/lilt/
Học thuật
Thân thiện
lilt

She spoke with a cheerful lilt in her voice.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Nhịp điệu du dương, nhịp nhàng: Một giai điệu hoặc cách nói âm điệu vui tươi, nhẹ nhàng sự lên xuống nhịp nhàng.
    • Bài hát giai điệu vui tươi, du dương: Một bài hát hoặc khúc ca ngắn với âm điệu nhẹ nhàng sống động.
  2. Động từ:

    • Hát hoặc nói một cách du dương, nhịp nhàng: Phát ra âm thanh (bài hát, giọng nói) với một giai điệu vui tươi, nhẹ nhàng nhịp điệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Her voice had a pleasant lilt that made her stories captivating. (Giọng ấy một âm điệu du dương dễ chịu khiến những câu chuyện trở nên cuốn hút.)
    • The lilt of the traditional folk song filled the room. (Giai điệu du dương của bài dân ca truyền thống tràn ngập căn phòng.)
  • Động từ:

    • She lilted a cheerful tune while she worked. ( ấy ngân nga một giai điệu vui tươi trong khi làm việc.)
    • The poet lilted the verses, giving them a musical quality. (Nhà thơ ngâm những vần thơ một cách du dương, mang lại cho chúng chất liệu âm nhạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "with a lilt in one's voice": với một âm điệu vui tươi, du dương trong giọng nói.
    • He answered the question with a lilt in his voice, suggesting he was joking. (Anh ấy trả lời câu hỏi với một âm điệu vui tươi trong giọng nói, ám chỉ rằng anh ấy đang đùa.)
Biến thể từ gần giống
  • Lilting (tính từ): âm điệu du dương, nhịp nhàng.
    • We could hear her lilting laughter from across the garden. (Chúng tôi có thể nghe thấy tiếng cười du dương của ấy từ phía bên kia khu vườn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Cadence (nhịp điệu), melody (giai điệu), swing (sự đu đưa theo nhịp).
  • Động từ: Sing (hát), warble (hót líu lo), trill (ngân nga).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "lilt" không các phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ "lilt" không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

lilt

She spoke with a cheerful lilt in her voice.

danh từ
  1. bài ca du dương; bài ca nhịp nhàng
  2. nhịp điệu nhịp nhàng
động từ
  1. hát du dương; hát nhịp nhàng

Từ đồng nghĩa