leaven

/'levn/
Học thuật
Thân thiện
leaven

The baker adds leaven to the dough to make it rise.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Men (làm bánh): Một chất, thường nấm men, được thêm vào bột để làm cho bột nở lên thông qua quá trình lên men.
    • Yếu tố làm thay đổi, ảnh hưởng lan tỏa (nghĩa bóng): Một ảnh hưởng tinh tế tác dụng làm thay đổi, cải thiện hoặc lan rộng đặc tính của một nhóm hoặc tình huống.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm lên men, cho men vào: Hành động thêm men vào bột để làm cho nở ra.
    • Làm thấm đượm, làm thay đổi (nghĩa bóng): Hành động mang lại một ảnh hưởng làm biến đổi một cách tinh tế cái đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Men):

    • The baker added leaven to the dough. (Người thợ làm bánh đã thêm men vào bột.)
    • Unleavened bread is flat because it has no leaven. (Bánh mì không men thì dẹt không chất men.)
  • Danh từ (Yếu tố thay đổi - nghĩa bóng):

    • Her optimism was a leaven to the team's morale during difficult times. (Sự lạc quan của ấy một yếu tố nâng cao tinh thần của đội trong thời gian khó khăn.)
    • A leaven of humor made his serious lecture more enjoyable. (Một chút hài hước đã làm bài giảng nghiêm túc của anh ấy trở nên thú vị hơn.)
  • Ngoại động từ (Làm lên men):

    • You must leaven the dough and let it rise for an hour. (Bạn phải ủ men cho bột để nở trong một giờ.)
  • Ngoại động từ (Làm thay đổi - nghĩa bóng):

    • She leavened her criticism with constructive suggestions. ( ấy đã làm dịu đi lời chỉ trích của mình bằng những gợi ý mang tính xây dựng.)
    • His travels leavened his perspective with new ideas. (Những chuyến du lịch đã làm phong phú góc nhìn của anh ấy với những ý tưởng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "of the same leaven": Cùng một loại, cùng một giuộc (thường dùng để chỉ người cùng tính cách hoặc phẩm chất).

    • They are both of the same leavenstubborn and determined. (Họ cùng một giuộc—cứng đầu quyết tâm.)
  • "a leavening influence/effect": Một ảnh hưởng/ tác động làm biến đổi theo hướng tích cực.

    • The new manager brought a leavening influence to the stagnant department. (Người quản lý mới đã mang đến một ảnh hưởng làm thay đổi bộ phận trì trệ.)
Biến thể từ gần giống
  • Leavening (danh từ): Hành động làm lên men; chất men; (nghĩa bóng) yếu tố làm thay đổi.

    • The leavening process is crucial for good bread. (Quá trình lên men rất quan trọng để bánh mì ngon.)
    • The story needed a leavening of romance. (Câu chuyện cần một chút pha trộn của tình yêu lãng mạn.)
  • Unleavened (tính từ): Không men, không được làm cho nở.

    • Matzo is a type of unleavened bread. (Bánh Matzo một loại bánh không men.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Men): Yeast (men nở), ferment (chất lên men), baking powder (bột nở).
  • Danh từ (Yếu tố thay đổi): Catalyst (chất xúc tác), influence (ảnh hưởng), modifier (yếu tố điều chỉnh).
  • Động từ (Làm lên men): Ferment (lên men), raise (làm nở), lighten (làm nhẹ/xốp lên).
  • Động từ (Làm thay đổi): Permeate (thấm đượm), infuse (truyền vào), temper (làm dịu đi), modify (điều chỉnh).
Thành ngữ liên quan
  • "A little leaven leavens the whole lump": Một ít men làm dậy cả đống bột. (Thành ngữ này, thường thấy trong Kinh Thánh, ám chỉ một ảnh hưởng nhỏ có thể tác động đến toàn bộ nhóm hoặc tình huống.)
    • In any organization, a positive attitude can be like a little leaven that leavens the whole lump. (Trong bất kỳ tổ chức nào, thái độ tích cực có thể giống như một chút men làm dậy cả khối.)
leaven

The baker adds leaven to the dough to make it rise.

danh từ
  1. men
  2. (nghĩa bóng) ảnh hưởng làm thay đổi, ảnh hưởng làm lan ra
  3. chất nhuộm vào; chất pha trộn vào

Idioms

  • they are both of the same leaven
    chúng cùng một giuộc
ngoại động từ
  1. làm lên men
  2. (nghĩa bóng) làm cho thấm thay đổi

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "leaven"