lard

Không tìm thấy từ "lard"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Mỡ lợn : Chất béo mềm, màu trắng, được lấy từ mô mỡ của con lợn, thường được dùng trong nấu ăn. Động từ : Nhét mỡ vào thịt để rán : Hành động chèn những dải mỡ lợn vào thịt nạc trước khi nấu để làm cho thịt thêm mềm và béo ngậy. (Nghĩa bóng) Chêm vào, đệm vào : Hành động thêm các từ ngữ, chi tiết, hoặc yếu tố không cần thiết vào lời nói hoặc bài viết, thường làm cho nó dài...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Mỡ lợn : Chất béo được lấy từ lợn, thường được dùng trong nấu ăn để chiên, rán hoặc tăng hương vị cho món ăn. Gỗ dác : Phần gỗ non, mềm và thường có màu sáng hơn nằm ở ngoài cùng của thân cây, ngay dưới vỏ cây. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Pour faire cette recette traditionnelle, il faut du lard. (Để làm món ăn truyền thống này, cần có mỡ lợn.) Le lard et le...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A soft white semisolid fat : This is the rendered (melted and purified) fat from a pig, specifically from the fatty tissue of the hog. It is used in cooking and baking. Verb : To prepare or cook with lard : To add this fat to food, especially by inserting strips of it into meat before cooking to add moisture and flavor. To add details to; to embellish : To insert extra, often...

See full definition →