lackadaisical

Không tìm thấy từ "lackadaisical"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thiếu nhiệt huyết, thiếu năng lượng, uể oải : Chỉ trạng thái thiếu sự nhiệt tình, nỗ lực hoặc quan tâm một cách rõ rệt; hành động một cách lười biếng, hờ hững. Đa sầu, ủy mị : (Nghĩa cũ, ít dùng) Chỉ trạng thái có nhiều cảm xúc buồn bã, yếu đuối. Ví dụ sử dụng Anh ấy có một thái độ lackadaisical đối với công việc của mình và hiếm khi hoàn thành đúng hạn. Đội bóng đã có một...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Lacking enthusiasm, energy, or determination; carelessly lazy : Describes a person, attitude, or action that shows a lack of interest, vigor, or effort, often in a dreamy or idle way. Lacking spirit or liveliness; languid : Describes something that is sluggish, listless, or without vitality. Usage The word "lackadaisical" is used to criticize or describe a casual, indiffe...

See full definition →