kickshaw
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Món ăn bày vẽ, món ăn cầu kỳ : Chỉ một món ăn được chế biến công phu, tinh tế, thường có kích thước nhỏ và được trình bày đẹp mắt, nhưng đôi khi mang hàm ý khinh bỉ về sự phù phiếm, không thiết thực. Vật nhỏ mọn, vật tầm thường : Một vật thể hoặc thứ gì đó không có giá trị thực chất, chỉ là đồ trang trí hoặc thứ vụn vặt. Ví dụ sử dụng Danh từ : The banquet table was covered...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A fancy or elaborate dish, especially a delicacy : A "kickshaw" refers to a choice or dainty food item, often one that is considered fancy, elaborate, or exotic. It can carry a connotation of being showy or frivolous rather than substantial. 2. A trinket or trifle; a showy but trivial object : By extension, "kickshaw" can describe any small, decorative, or trivial object, o...
See full definition →