kava
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cây cava : Một loại cây bụi lâu năm có nguồn gốc từ các đảo ở Thái Bình Dương, thuộc họ Hồ tiêu ( Piperaceae ), tên khoa học là Piper methysticum . Đồ uống từ cây cava : Một loại thức uống có tác dụng an thần, thường được chế biến bằng cách nghiền hoặc nhai rễ cây kava rồi pha với nước. Ví dụ sử dụng Danh từ (chỉ cây): Farmers in the Pacific islands cultivate kava for its r...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây hồ tiêu rễ : Chỉ một loại cây nhiệt đới có tên khoa học là Piper methysticum , được trồng ở các đảo Thái Bình Dương. Rễ của cây này được sử dụng để chế biến một loại đồ uống. Danh từ giống cái : Rượu hồ tiêu, rượu cava : Chỉ một loại đồ uống truyền thống có màu đục, được làm bằng cách nghiền và ngâm rễ cây kava trong nước. Đây là một thức uống nghi lễ và xã gi...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. A beverage made from the roots of a specific plant : Kava is a traditional drink prepared by grinding or pounding the roots of the Piper methysticum plant (a pepper shrub) and mixing them with water. It is known for its relaxing and sedative properties. 2. The plant itself : The term can also refer to the shrub ( Piper methysticum ) from whose roots the beverage is made. Us...
See full definition →