kail
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cải xoăn : Một loại rau lá xanh thuộc họ cải, có lá xoăn và thường được dùng trong nấu ăn. Canh cải, súp cải : Một món súp được nấu chủ yếu từ lá cải xoăn. (Tiếng lóng, Mỹ) Tiền : Thường chỉ tiền giấy, một cách nói thông tục. Ví dụ sử dụng Danh từ : She planted kail in her vegetable garden. (Cô ấy trồng cải xoăn trong vườn rau của mình.) We had a warm bowl of kail for dinne...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun 1. A type of cabbage : A hardy plant ( Brassica oleracea var. acephala ) with coarse, curly leaves that do not form a tight head, similar to kale. 2. Soup or broth made from this plant : A dish, typically a soup, prepared using the leaves of this cabbage. Examples of Usage As a plant : The farmer grew rows of kail in the winter garden. For this recipe, you can use kail or any ot...
See full definition →