Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
Vietnamese - Vietnamese Dictionary

  • 1 dt (thực) Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng: Hạt cây kê; Buồn ăn cơm nếp, cháo kê, thịt gà (cd).
  • 2 dt Con gà: Kể lể con cà, con kê.
  • 3 đgt 1. Đệm vật gì ở dưới cho cao lên hoặc cho khỏi lệch: Kê chân bàn; Dù trăm chỗ lệch cũng kê cho bằng (cd). 2. Xếp đặt đồ đạc vào vị trí đã định: Kê bộ bàn ghế giữa phòng; Mảnh giường nhỏ, hẳn có ai kê lại (X-thuỷ).
  • 4 đgt 1. Biên ra: Bác sĩ kê đơn thuốc. 2. Viết ra theo yêu cầu từng thứ, từng món: Kê tài sản.




Search for in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt