justice
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ (không đếm được) : Sự công bằng, tính công lý : Chất lượng của việc đối xử một cách công bằng và hợp lý, tuân theo các nguyên tắc đạo đức và pháp luật. Hệ thống tư pháp, ngành tòa án : Toàn bộ hệ thống các tòa án, thẩm phán và các cơ quan có nhiệm vụ xét xử và thi hành pháp luật trong một xã hội. Danh từ (đếm được) : Thẩm phán, quan tòa : Một chức danh dành cho thẩm phán, đặc...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự công bằng : Nguyên tắc đạo đức về sự đối xử công bằng và hợp lý, dựa trên lẽ phải. Công lý; chính nghĩa : Hệ thống hoặc nguyên tắc bảo vệ quyền lợi và trừng phạt hành vi sai trái; tính chính đáng của một lý tưởng hay sự nghiệp. Quyền xét xử; ngành tư pháp; tòa án : Hệ thống các tòa án và thẩm phán có nhiệm vụ xét xử và áp dụng luật pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ g...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality of being fair and reasonable : "Justice" refers to the principle of moral rightness, fairness, and equity. The administration of the law : "Justice" also denotes the system by which people are judged in courts according to the law. A judge or magistrate : In a formal title or context, "Justice" can refer to a public official who presides over a court of law. Usage...
See full definition →