jackal

Không tìm thấy từ "jackal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Chó rừng : Một loài động vật có vú thuộc họ chó, sống về đêm, có kích thước nhỏ hơn sói, thường sống đơn độc, theo cặp hoặc trong các nhóm nhỏ. Chúng là loài ăn tạp và thường ăn xác thối. Kẻ tay sai, kẻ làm những việc bẩn thỉu (cho người khác) : (Nghĩa bóng) Chỉ một người sẵn sàng làm những công việc khó khăn, vất vả, hoặc thậm chí đê tiện để phục vụ lợi ích của một người k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A wild canine mammal : A medium-sized carnivorous mammal native to Africa and Asia, closely related to dogs and wolves. It is typically nocturnal, has a yellowish-brown coat, and is known for its opportunistic feeding habits and distinctive howling or yipping calls. 2. A person who does routine or menial work for another : (Figurative) Someone who performs difficult or unpl...

See full definition →