jabot
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Dải ren hoặc vải xếp nếp trang trí : Một dải vải, thường là ren hoặc vải mỏng có xếp nếp, được đính vào phần cổ áo hoặc ngực áo của trang phục, chủ yếu để trang trí. Ví dụ sử dụng Danh từ : Her wedding dress featured a delicate lace jabot at the neckline. (Váy cưới của cô ấy có một dải ren jabot tinh xảo ở phần cổ áo.) In the 18th century, men's shirts often included an ela...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Động vật học) Diều : Bộ phận phình ra ở thực quản của một số loài chim và côn trùng, dùng để chứa và làm mềm thức ăn trước khi tiêu hóa. (Từ cũ, nghĩa cũ) Khăn ngực : Một loại phụ kiện trang trí bằng vải ren hoặc vải mỏng, có nhiều nếp gấp, thường được đeo ở cổ áo và che phủ phần ngực của áo, phổ biến trong trang phục của cả nam và nữ vào các thế kỷ trước. Ví dụ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A jabot is a decorative frill or ruffle of fabric, typically made of lace or fine linen, that is worn down the front of a woman's blouse or a man's shirt as a form of ornamentation. Usage and Examples Noun : Her wedding dress featured an elegant lace jabot at the neckline. The historical reenactor wore a shirt with a white linen jabot, typical of 18th-century fashion. Advanced...
See full definition →