jab

Không tìm thấy từ "jab"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cú đấm thẳng nhanh và mạnh : Một cú đấm trong quyền Anh được thực hiện nhanh, thẳng tay, thường dùng để thăm dò hoặc tấn công. Cái thọc, cái chọc mạnh và đột ngột : Hành động dùng ngón tay, khuỷu tay hoặc một vật nhọn đâm/thọc mạnh vào ai đó hoặc thứ gì đó. (Y tế) Mũi tiêm : Cách nói thông thường để chỉ việc tiêm thuốc hoặc vắc-xin. Động từ : Đấm thẳng, thọc mạnh : Hành độn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A quick, sharp poke or thrust : A sudden, forceful touch made with a finger, elbow, or a pointed object. A short, straight punch : In boxing or fighting, a quick, straight punch delivered with the lead hand. An injection : (Informal) A hypodermic injection, especially a vaccination. Verb : To poke or thrust sharply : To push or stab something suddenly with a pointed object or...

See full definition →