inflate

Không tìm thấy từ "inflate"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Thổi phồng, bơm phồng (bằng khí hoặc không khí) : Hành động làm cho một vật thể (như bóng bay, lốp xe) trở nên to hơn và căng hơn bằng cách bơm khí vào bên trong. Tăng lên một cách giả tạo hoặc quá mức : Làm cho một con số, giá trị, hoặc tầm quan trọng trở nên lớn hơn thực tế, thường với mục đích lừa dối hoặc gây ấn tượng. (Kinh tế) Gây ra lạm phát : Hành động làm tăn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (transitive) : To fill something with air or gas until it expands : To cause something to become larger by forcing air or another gas into it. To increase something artificially or excessively : To cause something, especially prices, costs, or statistics, to become larger than is normal, reasonable, or justified. To cause economic inflation : To increase the amount of money in c...

See full definition →