increase
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tăng lên, sự gia tăng : Chỉ hành động hoặc quá trình trở nên lớn hơn về số lượng, quy mô, mức độ hoặc tầm quan trọng. Số lượng tăng thêm, mức tăng : Chỉ lượng cụ thể được thêm vào, làm cho tổng thể lớn hơn. Động từ : Tăng lên, gia tăng : (Nội động từ) Trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn. Làm tăng lên, tăng thêm : (Ngoại động từ) Làm cho một cái gì đó trở nên lớn hơn hoặc nhiề...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act of making something larger or greater : "Increase" refers to the action of causing something to become bigger in size, amount, number, or intensity. The amount by which something becomes larger : "Increase" can also refer to the specific quantity or degree of growth. A process of growth or augmentation : It describes the process of becoming larger, more numerous, or mo...
See full definition →