inborn
/'inbɔ:d/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bẩm sinh, có từ khi sinh ra: Chỉ một đặc điểm, khả năng, hoặc phẩm chất đã tồn tại ngay từ lúc một người được sinh ra, không phải do học hỏi hay rèn luyện mà có.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- She has an inborn talent for music. (Cô ấy có tài năng bẩm sinh về âm nhạc.)
- His inborn curiosity led him to become a scientist. (Sự tò mò bẩm sinh đã dẫn dắt anh ấy trở thành một nhà khoa học.)
- Some instincts, like the fear of loud noises, are inborn. (Một số bản năng, như sợ tiếng động lớn, là bẩm sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"inborn characteristic/trait": đặc điểm/đặc tính bẩm sinh.
- Kindness seems to be an inborn trait in her. (Lòng tốt dường như là một đặc tính bẩm sinh ở cô ấy.)
"inborn ability/capacity": khả năng/năng lực bẩm sinh.
- The inborn capacity for language acquisition is remarkable in humans. (Năng lực bẩm sinh để tiếp thu ngôn ngữ ở con người thật đáng chú ý.)
Biến thể và từ gần giống
Innate (adj): bẩm sinh, trời sinh (nghĩa tương tự, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh).
- an innate sense of justice (một ý thức về công lý bẩm sinh)
Congenital (adj): bẩm sinh (thường dùng trong y học để chỉ tình trạng có từ khi sinh ra, có thể là bệnh tật hoặc dị tật).
- a congenital heart defect (một khuyết tật tim bẩm sinh)
Connatural (adj): bẩm sinh, tự nhiên (từ trang trọng, ít phổ biến hơn).
- connatural ideas (những ý tưởng bẩm sinh)
Từ đồng nghĩa
- Natural: tự nhiên.
- Inherent: vốn có, cố hữu.
- Native: thiên bẩm.
Từ trái nghĩa
- Acquired: thu được, đạt được (qua học tập, rèn luyện).
- Learned: học được.
- Adventitious: ngẫu nhiên, từ bên ngoài vào.
tính từ
- bẩm sinh
- an inborn talenttài bẩm sinh