inapplicability

/'in,æplikə'biliti/ Cách viết khác : (inapplicableness) /in'æplikəblnis/
Học thuật
Thân thiện
inapplicability

The inapplicability of the rule was clear in this unusual case.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng dụng được: Chỉ trạng thái hoặc đặc tính của một quy tắc, nguyên tắc, lý thuyết, hoặc giải pháp khi không phù hợp, không liên quan, hoặc không thể dùng trong một tình huống, ngữ cảnh, hoặc đối tượng cụ thể nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The inapplicability of these old laws to modern digital crimes is obvious. (Tính không thể áp dụng được của những luật lệ này đối với tội phạm kỹ thuật số hiện đại rõ ràng.)
    • He argued for the inapplicability of the economic model in a developing country. (Anh ấy tranh luận về tính không thể ứng dụng được của mô hình kinh tế đómột nước đang phát triển.)
    • The report highlights the inapplicability of the safety standards to our unique working conditions. (Báo cáo nêu bật tính không thể áp dụng được của các tiêu chuẩn an toàn đối với điều kiện làm việc đặc thù của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to demonstrate/prove the inapplicability of something": chứng minh tính không thể áp dụng của cái đó.

    • The study proves the inapplicability of that theory to biological systems. (Nghiên cứu chứng minh tính không thể áp dụng của lý thuyết đó đối với các hệ thống sinh học.)
  • "due to the inapplicability of...": do tính không thể áp dụng của...

    • The case was dismissed due to the inapplicability of the cited regulation. (Vụ việc bị bác bỏ do tính không thể áp dụng của quy định được viện dẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Inapplicable (tính từ): không thể áp dụng được.

    • Your criticism is inapplicable to this situation. (Lời chỉ trích của bạn không thể áp dụng được vào tình huống này.)
  • Applicability (danh từ): tính có thể áp dụng được, tính thích dụng (từ trái nghĩa).

    • We are assessing the applicability of these findings. (Chúng tôi đang đánh giá tính có thể áp dụng được của những phát hiện này.)
Từ đồng nghĩa
  • Irrelevance: sự không liên quan, sự không thích đáng.
  • Unsuitability: tính không phù hợp, tính không thích hợp.
  • Impertinence: sự không thích hợp, sự không đúng chỗ (trong ngữ cảnh trang trọng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) trực tiếp nào được hình thành từ danh từ "inapplicability".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "inapplicability".

inapplicability

The inapplicability of the rule was clear in this unusual case.

danh từ
  1. tính không thể áp dụng được, tính không thể ứng dụng được