hover

Không tìm thấy từ "hover"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Nội động từ : Bay lượn, bay lơ lửng : Chỉ hành động của một vật (như chim, máy bay trực thăng, côn trùng) giữ vị trí cố định hoặc di chuyển nhẹ nhàng trong không trung mà không hạ cánh. Lởn vởn, lảng vảng : Di chuyển hoặc ở gần một người hoặc một nơi nào đó một cách dai dẳng. Do dự, băn khoăn : Ở trong trạng thái không quyết định, dao động giữa các lựa chọn hoặc khả năng. Danh từ (ít...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To remain suspended in the air without moving in any direction : To stay in one place in the air, often by rapidly moving wings or using mechanical means like a helicopter. To linger or wait close by in an uncertain or hesitant manner : To stay near a place or person, often without a clear purpose or decision. To be in a state of uncertainty or indecision : To waver between di...

See full definition →