henny

/'heni/
Học thuật
Thân thiện
henny

A henny rooster pecks at seeds in the farmyard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Như gà mái, giống gà mái: Dùng để mô tả một con gà trống ngoại hình, đặc điểm hoặc hành vi giống với gà mái.
  2. Danh từ:

    • Gà trống trông như gà mái: Chỉ một cá thể gà trống cụ thể biểu hiện hoặc đặc điểm hình thái tương tự gà mái.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The rooster had a surprisingly henny appearance. (Con gà trống ngoại hình giống gà mái một cách đáng ngạc nhiên.)
    • This breed can sometimes produce henny cockerels. (Giống này đôi khi có thể cho ra những con gà trống có vẻ ngoài như gà mái.)
  • Danh từ:

    • That bird is a henny; it crows but looks like a hen. (Con chim đó một con gà trống giống mái; gáy nhưng trông như gà mái.)
    • The farmer identified the henny in the flock. (Người nông dân đã xác định con gà trống giống mái trong đàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chăn nuôi gia cầm, đặc biệt khi mô tả hoặc phân loại các đặc điểm không điển hình.
  • Có thể dùng trong di truyền học để chỉ hiện tượng một số con trống biểu hiện kiểu hình (phenotype) mang đặc điểm của con mái.
Biến thể từ gần giống
  • Hen-feathered (adj): bộ lông giống gà mái (một đặc điểm cụ thể của "henny").
  • Sex-linked characteristic (n): Đặc điểm liên kết giới tính (khái niệm rộng hơn, có thể bao hàm hiện tượng "henny").
Từ đồng nghĩa
  • Hen-like (adj): Giống gà mái (nghĩa tổng quát hơn, có thể dùng cho các loài khác ngoài ).
  • Feminized rooster (n): Gà trống mang đặc điểm cái (cách diễn đạt mô tả).
Lưu ý
  • Từ này thuật ngữ chuyên ngành, ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong văn bản về nông nghiệp, chăn nuôi hoặc di truyền học.
  • Không nhầm lẫn với tên riêng "Henny" (dạng viết tắt hoặc biến thể của tên "Henrietta") hoặc từ "hen" (gà mái) thông thường.
henny

A henny rooster pecks at seeds in the farmyard.

tính từ
  1. như gà mái, giống gà mái
danh từ
  1. gà trống trông như gà mái

Từ gần giống