hedonist

/'hi:dənsit/
Học thuật
Thân thiện
hedonist

A hedonist enjoys a luxurious meal with friends at a fine restaurant.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người theo chủ nghĩa khoái lạc: Một người tin rằng mục đích chính của cuộc sống tìm kiếm niềm vui sự thỏa mãn, đặc biệt những khoái cảm về thể xác giác quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was a true hedonist, always seeking out the finest food and wine. (Anh ấy một người theo chủ nghĩa khoái lạc đích thực, luôn tìm kiếm thức ăn rượu vang ngon nhất.)
    • The ancient philosopher Epicurus is often mistakenly called a hedonist. (Triết gia cổ đại Epicurus thường bị gọi nhầm một người theo chủ nghĩa khoái lạc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Philosophical hedonist": Người theo chủ nghĩa khoái lạc triết học (người ủng hộ học thuyết triết học cho rằng niềm vui điều thiện tối cao hoặc mục tiêu chính của đời sống con người).
    • As a philosophical hedonist, she argued that pleasure is the only intrinsic good. ( một người theo chủ nghĩa khoái lạc triết học, ấy lập luận rằng khoái lạc điều thiện duy nhất tự thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Hedonism (n): Chủ nghĩa khoái lạc (học thuyết triết học hoặc lối sống).

    • His lifestyle was a clear example of hedonism. (Lối sống của anh ta một dụ rõ ràng cho chủ nghĩa khoái lạc.)
  • Hedonistic (adj): Thuộc về chủ nghĩa khoái lạc, tính chất khoái lạc.

    • They led a hedonistic life in the tropical paradise. (Họ sống một cuộc đời khoái lạcthiên đường nhiệt đới.)
Từ đồng nghĩa
  • Pleasure-seeker: Người tìm kiếm lạc thú.
  • Sensualist: Người theo chủ nghĩa khoái cảm (nhấn mạnh vào khoái cảm giác quan).
  • Sybarite: Người ưa xa hoa, người ham mê lạc thú (thường với hàm ý xa xỉ).
Từ trái nghĩa
  • Ascetic: Người khổ hạnh, người từ bỏ lạc thú.
  • Stoic: Người theo chủ nghĩa khắc kỷ, người chịu đựng đau khổ không than vãn.
hedonist

A hedonist enjoys a luxurious meal with friends at a fine restaurant.

danh từ
  1. người theo chủ nghĩa khoái lạc

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "hedonist"

Từ có nhắc đến "hedonist"