haughty

/'hɔ:ti/
Học thuật
Thân thiện
haughty

She gave a haughty look to the waiter who had spilled the water.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn: Thể hiện thái độ tự cho mình cao quý, quan trọng hoặc tốt hơn người khác một cách quá đáng, thường dẫn đến sự khinh thường hoặc xem thường người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She gave a haughty look and turned away. ( ấy liếc một cái nhìn kiêu kỳ rồi quay đi.)
    • His haughty attitude made him unpopular among his colleagues. (Thái độ kiêu căng của anh ta khiến anh ta không được lòng đồng nghiệp.)
    • The nobleman spoke in a haughty tone to the servants. (Ngài quý tộc nói chuyện với những người hầu bằng một giọng điệu ngạo mạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "haughty disregard": sự coi thường một cách kiêu ngạo.

    • He showed a haughty disregard for the rules. (Anh ta thể hiện sự coi thường luật lệ một cách kiêu ngạo.)
  • "haughty silence": sự im lặng đầy vẻ kiêu kỳ, coi thường.

    • She met their questions with haughty silence. ( ấy đáp lại những câu hỏi của họ bằng sự im lặng đầy vẻ kiêu kỳ.)
Biến thể từ gần giống
  • Haughtily (phó từ): một cách kiêu căng, ngạo mạn.

    • He walked haughtily past the crowd. (Anh ta bước đi một cách kiêu căng qua đám đông.)
  • Haughtiness (danh từ): sự kiêu căng, tính ngạo mạn.

    • Her haughtiness was off-putting. (Sự kiêu căng của ấy thật khó chịu.)
Từ đồng nghĩa
  • Arrogant: kiêu ngạo, ngạo mạn.
  • Disdainful: khinh thường, coi thường.
  • Supercilious: vênh váo, có vẻ khinh người.
  • Lordly: có vẻ hống hách, như một chúa tể.
Từ trái nghĩa
  • Humble: khiêm tốn.
  • Modest: nhún nhường, khiêm tốn.
  • Unassuming: không tự phụ, khiêm nhường.
haughty

She gave a haughty look to the waiter who had spilled the water.

tính từ
  1. kiêu kỳ, kiêu căng, ngạo mạn