hag
Words Mentioning "hag"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Mụ phù thủy, phù thủy già : Một người phụ nữ già, thường được miêu tả là xấu xí và có liên quan đến phép thuật hoặc điều ác trong truyện cổ tích và văn hóa dân gian. Mụ già xấu xí, khó chịu : (Nghĩa xúc phạm, miệt thị) Một người phụ nữ già có vẻ ngoài khó ưa hoặc tính cách khó chịu. (Động vật học) Cá mút đá myxin : Một loài cá không hàm, hình dạng giống lươn, sống ở biển, t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : An ugly, evil-looking old woman : A hag is a term for an old woman, especially one who is considered unattractive, unpleasant, or witch-like in appearance or character. An eel-like cyclostome (a type of fish) : In zoology, a hag is a jawless, parasitic marine fish (also called hagfish) that has a round mouth surrounded by tentacles and feeds by boring into dead or trapped fish...
See full definition →