gạ

Học thuật
Thân thiện
gạ

Anh ấy gạ bạn mình mua cho một ly cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói khéo, dùng lời lẽ ngọt ngào, tán tỉnh để thuyết phục ai đó làm điều , thường nhằm mục đích cầu lợi, xin xỏ một thứ đó. Hành động này thường mang tính chất vụ lợi, không hoàn toàn chân thành.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đến gạ tôi mua mấy đấtvùng ven. (Anh ta đến dỗ ngọt thuyết phục tôi mua vài đấtvùng ven.)
    • cứ gạ mãi, cuối cùng tôi cũng cho mượn tiền. ( cứ nói khéo mãi, cuối cùng tôi cũng cho mượn tiền.)
    • Đừng nghe lời gạ gẫm của những kẻ lừa đảo. (Đừng nghe theo lời thuyết phục ngọt ngào của những kẻ lừa đảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gạ gẫm": thường đi cùng nhau để nhấn mạnh hành động thuyết phục, dụ dỗ một cách chủ ý, thường cho mục đích không hay.

    • Hắn ta đang tìm cách gạ gẫm các nhà đầu non kinh nghiệm. (Hắn ta đang tìm cách dụ dỗ các nhà đầu non kinh nghiệm.)
  • "gạ đổi": thuyết phục để đổi lấy thứ đó.

    • Người bán hàng rong gạ đổi chiếc vòng bạc lấy mấy cân gạo. (Người bán hàng rong thuyết phục đổi chiếc vòng bạc lấy mấy cân gạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Gạ gẫm (động từ): từ ghép thường dùng, nhấn mạnh ý dụ dỗ, ve vãn để đạt mục đích.
  • Dụ dỗ (động từ): có nghĩa tương tự nhưng thường thiên về việc lôi kéo làm điều xấu, sai trái.
  • Nịnh hót (động từ): tâng bốc, nói ngọt để lấy lòng, có thể không trực tiếp xin xỏ vật chất như "gạ".
  • Thuyết phục (động từ): mang nghĩa rộng trung tính hơn, không nhất thiết hàm ý vụ lợi như "gạ".
Từ đồng nghĩa
  • Dỗ ngọt: dùng lời lẽ ngọt ngào để thuyết phục.
  • Ve vãn: tán tỉnh, nói ngọt (thường trong quan hệ tình cảm, nhưng cũng có thể dùng trong ngữ cảnh xin xỏ).
  • Nài nỉ: khẩn khoản xin cho bằng được.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gạ ăn: thuyết phục, rủ rê đi ăn chung (thường với ý định để người khác trả tiền).
    • Hôm nay lại gạ ăn tôi một bữa tối. (Hôm nay lại thuyết phục để tôi mời một bữa tối.)
  • Gạ mua: thuyết phục, ép người khác mua thứ đó.
    • Nhân viên cứ gạ mua thêm phụ kiện. (Nhân viên cứ thuyết phục mua thêm phụ kiện.)
  • Gạ vay: nói khéo để xin vay tiền.
    • chẳng việc ngoài gạ vay tiền bạn . ( chẳng việc ngoài việc nói khéo để vay tiền bạn .)
Thành ngữ liên quan
  • Gạ đổ vỏ: (thành ngữ) chỉ việc thuyết phục, xin xỏ một cách ti tiện, nhỏ mọn, không đáng giá.
    • Làm ăn lớn đâu, toàn gạ đổ vỏ thôi. (Làm ăn lớn đâu, toàn xin xỏ lặt vặt, ti tiện thôi.)
gạ

Anh ấy gạ bạn mình mua cho một ly cà phê.

  1. đgt. Nói khéo, tán tỉnh để cầu lợi: gạ tiền gạ đổi nhà.