gói
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Bao bọc kín và gọn một vật bằng một lớp mỏng (giấy, vải, lá, v.v.) để tạo thành một khối nhất định, nhằm mục đích bảo quản hoặc vận chuyển. Hành động bọc, gói một vật.
- (Khẩu ngữ) Thu gọn, tóm tắt lại trong một phạm vi hạn chế. Hành động rút ngắn hoặc giới hạn một cái gì đó.
Danh từ:
- Đơn vị, khối chứa đựng một tập hợp các vật phẩm đã được bao bọc chung với nhau. Vật đã được gói, hoặc một đơn vị tính.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cô ấy gói quà sinh nhật bằng giấy màu rất đẹp. (Hành động bọc món quà.)
- Người bán hàng gói bánh chưng trong lá dong. (Hành động bọc thực phẩm.)
- Ban tổ chức quyết định gói gọn chương trình hội thảo vào buổi sáng. (Hành động thu gọn, rút ngắn thời gian.)
- Danh từ:
- Mẹ mua một gói đường để nấu chè. (Đơn vị tính cho đường đã được đóng gói.)
- Trên bàn có mấy gói thuốc lá. (Đơn vị tính cho thuốc lá.)
- *"Một miếng khi đói bằng một gói khi no." (Tục ngữ, dùng "gói" như một đơn vị thức ăn lớn, đầy đủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Gói gọn": Thu gọn, tóm tắt lại một cách ngắn gọn.
- Anh ấy đã gói gọn nội dung bài báo cáo phức tạp trong ba trang giấy.
- "Gói ghém": (Thường dùng trong khẩu ngữ) Thu xếp, sắp xếp gọn gàng mọi thứ (thường là đồ đạc, hành lý) hoặc tích góp, dành dụm.
- Cô ấy gói ghém đồ đạc để chuyển nhà.
- Họ gói ghém từng đồng để mua căn nhà nhỏ.
Biến thể và từ liên quan
- Bọc (động từ): Có nghĩa tương tự "gói", chỉ hành động bao phủ xung quanh một vật.
- Bọc sách vở bằng nilon để tránh mưa.
- Đóng gói (động từ): Quy trình hoàn thiện việc đưa sản phẩm vào bao bì, thường trong sản xuất, kinh doanh.
- Dây chuyền đóng gói sản phẩm tự động.
- Gói hàng (cụm danh từ): Chỉ chung một kiện hàng đã được bọc, gói.
- Gói cước (danh từ): Trong viễn thông, chỉ gói dịch vụ với mức giá và tính năng cụ thể.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- (Động từ): Bọc, bao, bọc lại.
- (Danh từ): Bọc, kiện, bao (tuy nhiên mỗi từ có sắc thái và ngữ cảnh sử dụng khác nhau).
Các cụm từ liên quan
- Gói lại: Hành động gói một lần nữa hoặc gói cho chặt hơn.
- Chiếc bánh bị hở, bà gói lại cẩn thận.
- Gói bằng/trong...: Diễn tả vật liệu dùng để gói.
- Anh ấy gói đôi đũa trong tờ giấy bạc.
Thành ngữ, Tục ngữ liên quan
- "Một miếng khi đói bằng một gói khi no": Nhấn mạnh giá trị to lớn, kịp thời của sự giúp đỡ dù nhỏ trong lúc khó khăn, hoạn nạn so với sự hậu hĩnh khi đã đầy đủ.
- I đg. 1 Bao kín và gọn trong một tấm mỏng (giấy, vải, lá, v.v.), thành hình khối nhất định, để bảo quản hoặc để tiện mang đi, chở đi. 2 (kng.). Thu gọn lại trong một phạm vi nào đó. Hội nghị gói gọn trong một ngày.
- II d. Tập hợp những gì được chung lại với nhau, làm thành một đơn vị. Mấy gói chè. Một miếng khi đói bằng một gói khi no (tng.).