Học thuật
Thân thiện
gã

Gã đàn ông đó đang ngồi uống cà phê một mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đàn ông, thường được nhắc đến với thái độ khinh bỉ, coi thường hoặc không mấy thiện cảm: Từ dùng để chỉ một người đàn ông cụ thể, thường mang sắc thái tiêu cực, xem thường hoặc mỉa mai.
    • Kẻ, tên (chỉ người): Cách gọi thay thế cho "người đàn ông đó", thường dùng trong văn nói hoặc văn chương với hàm ý không tôn trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chẳng ngờ Giám Sinh, Vẫn một đứa phong tình đã quen. (Truyện Kiều - Nguyễn Du)
    • hàng xóm mới chuyển đến suốt ngày làm ồn.
    • Đừng tin lời hứa của ấy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn học cổ điển hoặc văn phong mang tính chất kể chuyện: Từ "" thường xuất hiện trong thơ ca, truyện kể dân gian hoặc văn xuôi cổ để chỉ nhân vật phản diện hoặc một người đàn ông đáng khinh.
    • phú ông tham lam ấy cuối cùng cũng trắng tay.
  • Dùng với sắc thái mỉa mai, châm biếm: Đôi khi được dùng không hẳn để chửi mắng để giễu cợt, châm chọc.
    • Lại thất bại rồi, đúng "thiên tài"!
Biến thể từ gần giống
  • Thằng (danh từ): Từ chỉ người đàn ông trẻ hoặc với thái độ khinh miệt, suồng sã hơn "". ( dụ: )
  • Tên (danh từ): Cách gọi tương tự "", chỉ một người đàn ông với ý khinh. ( dụ: )
  • Kẻ (danh từ): Từ chỉ chung một người (có thể nam hoặc nữ) với ý xấu. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Kẻ: Chỉ người (thường theo sau tính từ hoặc cụm từ miêu tả tính cách xấu).
  • Tên: Cách gọi thay thế trực tiếp, mang sắc thái khinh bỉ.
  • Thằng: Cách gọi suồng sã, thân mật hoặc khinh miệt tùy ngữ cảnh.
Thành ngữ liên quan
  • giết người không dao: Chỉ kẻ dùng lời nói, mưu mô để hại người khác.
    • Lời đồn thổi độc địa, hắn đúng giết người không dao.
  • Sở Khanh: Chỉ người đàn ông lừa tình, trăng hoa, dựa theo nhân vật trong "Truyện Kiều".
    • ấy đã gặp phải một Sở Khanh chính hiệu.
gã

Gã đàn ông đó đang ngồi uống cà phê một mình.

  1. d. Từ dùng để chỉ một người đàn ông một cách khinh bỉ: Chẳng ngờ Giám Sinh, Vẫn một đứa phong tình đã quen (K).