gá
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Gắn, ghép, đính thêm một phần phụ vào một vật chính: Hành động làm cho một vật gắn chặt, dính liền hoặc trở thành bộ phận phụ của một vật khác.
- (Kỹ thuật) Đặt và giữ chặt một vật trên máy để gia công: Hành động kẹp chặt, định vị phôi liệu hoặc chi tiết trên máy công cụ (như máy tiện, máy phay) để thực hiện các thao tác chế tạo.
- Đưa tài sản cho người khác giữ để vay tiền (cầm đồ): Hành động dùng đồ vật có giá trị làm vật thế chấp để vay tiền, với thỏa thuận sẽ chuộc lại.
- (Cổ, ít dùng) Cam kết, kết nối một mối quan hệ tình cảm lâu dài: Hành động hứa hẹn, gắn bó trong một mối quan hệ như vợ chồng.
Danh từ:
- Đồ gá (trong cơ khí): Thiết bị, dụng cụ dùng để kẹp chặt và định vị chi tiết trên máy công cụ.
Động từ (một nghĩa khác, thường đi với các từ chỉ trò chơi may rủi):
- Tổ chức, làm chủ sòng bạc hoặc nơi đánh bạc trái phép: Hành động điều hành, quản lý một địa điểm cờ bạc để thu lợi từ người chơi.
Ví dụ sử dụng
Động từ (nghĩa gắn ghép):
- Bác thợ mộc đang gá tấm phản mới vào chiếc giường cũ.
- Chiếc chuông đồng được gá chắc chắn vào giá đỡ bằng gỗ.
Động từ (nghĩa kỹ thuật):
- Trước khi tiện, công nhân phải gá phôi thật chính xác trên mâm cặp.
- Việc gá đặt chi tiết không đúng cách sẽ ảnh hưởng đến độ chính xác của sản phẩm.
Động từ (nghĩa cầm đồ):
- Ông ta phải gá chiếc đồng hồ vàng để có tiền chữa bệnh cho con.
- Trong cơn túng quẫn, hắn đem gá hết nhà cửa, đất đai.
Động từ (nghĩa cam kết tình cảm - cổ):
- Câu chuyện kể về đôi trai gái gá nghĩa vợ chồng sau một lần gặp gỡ định mệnh. (cách dùng trong văn học, truyện cổ)
Danh từ:
- Nhà máy cần đặt mua một bộ gá chuyên dụng cho dây chuyền lắp ráp mới.
Động từ (nghĩa tổ chức cờ bạc):
- Bọn tội phạm bí mật gá bạc trong một căn nhà hoang ở ngoại ô.
- Hành vi gá xóc đĩa là vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
- "gá" trong thành ngữ, cụm từ cố định (mang tính cổ điển):
- Gá nghĩa, gá duyên, gá nghĩa trăm năm: Chỉ việc kết duyên vợ chồng. (Ví dụ: Hai họ gá nghĩa trăm năm, trước bàn thờ tổ tiên.)
- Gá thân, gá phận: Chỉ việc nương tựa, gửi thân vào một nơi nào đó, thường hàm ý tạm bợ, lận đận. (Ví dụ: Kiếp gá thân nơi đất khách quê người.)
Biến thể và từ liên quan
- Đồ gá (danh từ): Thiết bị kẹp chặt trong cơ khí.
- Gá lắp (động từ): Ghép, lắp ráp các chi tiết lại với nhau.
- Cầm đồ, cầm cố (động từ): Từ đồng nghĩa với nghĩa "đem tài sản đi vay tiền" của gá.
- Thế chấp (động từ): Từ gần nghĩa, trang trọng hơn, thường dùng cho tài sản lớn như nhà, đất.
Từ đồng nghĩa & Gần nghĩa
- Gắn, đính, ghép (cho nghĩa "gắn thêm").
- Kẹp chặt, định vị (cho nghĩa kỹ thuật).
- Cầm, cầm cố, đem cầm (cho nghĩa vay tiền bằng tài sản).
- Kết nghĩa, nên duyên (cho nghĩa cam kết tình cảm - cổ).
- Cầm cái, làm chủ sòng, tổ chức cờ bạc (cho nghĩa tổ chức đánh bạc).
Lưu ý sử dụng
- Nghĩa "cam kết tình cảm" (gá nghĩa, gá duyên) ngày nay chủ yếu xuất hiện trong văn học cổ, thơ ca, hoặc lời ăn tiếng nói mang sắc thái xưa cũ, ít dùng trong giao tiếp thông thường hiện đại.
- Nghĩa "tổ chức cờ bạc" (gá bạc, gá xóc đĩa) mang sắc thái tiêu cực, chỉ các hành vi phi pháp.
- Nghĩa "đồ gá" trong cơ khí là một thuật ngữ chuyên ngành.
- 1 I đg. 1 Làm cho gắn phụ thêm vào. Chiếc xích đông đóng gá vào tường. 2 (chm.). Đặt đúng và giữ chặt vật để chế tạo trên máy. 3 Đưa đồ đạc cho người khác tạm giữ làm tin để vay tiền. Gá quần áo lấy tiền đánh bạc. 4 (cũ; dùng hạn chế trong một vài tổ hợp). Cam kết gắn bó tình nghĩa với nhau. Gá nghĩa trăm năm. Gá duyên.
- II d. Đồ dùng để . Bộ gá của máy tiện.
- 2 đg. Chứa cờ bạc để thu tiền hồ. Gá bạc. Gá xóc đĩa.