grimace

Không tìm thấy từ "grimace"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự nhăn mặt, sự cau mặt : Một biểu hiện trên khuôn mặt, thường do đau đớn, khó chịu, ghê tởm hoặc không tán thành, khiến các cơ mặt co lại và nét mặt trở nên méo mó. Vẻ làm bộ làm điệu, vẻ màu mè : Một biểu hiện cường điệu hoặc giả tạo, thường để gây sự chú ý hoặc thể hiện một cảm xúc không thật lòng. Nội động từ : Nhăn mặt, nhăn nhó : Hành động làm cho khuôn mặt bị biến dạ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự nhăn mặt, vẻ nhăn nhó : Một biểu hiện trên khuôn mặt, thường do đau đớn, khó chịu, ghê tởm hoặc không hài lòng, khiến các cơ mặt co lại. Nếp nhăn nheo : Một nếp gấp hoặc vết nhăn không đều, thường xuất hiện trên vải vóc hoặc bề mặt. Điều giả dối, vẻ giả dối : Một hành vi, thái độ không chân thật, chỉ là bề ngoài. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il a fait une grimace en...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A contorted facial expression that typically shows disgust, disapproval, pain, or other strong negative feelings. It is an involuntary or deliberate twisting of the face. A distorted or exaggerated facial expression that can also be used for comedic or theatrical effect. Verb : To contort the face in an ugly or twisted way, often to express pain, disgust, annoyance, or disappr...

See full definition →