ghi

Học thuật
Thân thiện
ghi

Người công nhân đang bẻ ghi để chuyển hướng đoàn tàu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thiết bị đường sắt: Một bộ phận dùng để chuyển hướng đường chạy của tàu hỏa hoặc xe điện từ đường ray này sang đường ray khác.
  2. Động từ:

    • Lưu giữ thông tin: Hành động dùng chữ viết, ký hiệu hoặc phương tiện kỹ thuật để lưu lại nội dung nào đó, giúp có thể xem lại nhớ được.
    • Đạt được, tạo ra (trong thể thao): Hành động đạt được một điểm số, bàn thắng trong một trận đấu.
    • Lưu trữ dữ liệu (tin học): Hành động lưu thông tin vào bộ nhớ của máy tính hoặc thiết bị điện tử.
  3. Tính từ:

    • Màu sắc: màu trung gian giữa đen trắng, thường xám tro.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Đoàn tàu chuyển hướng nhờ hệ thống ghi.
    • Công nhân đường sắt đang kiểm tra ghi.
  • Động từ (nghĩa lưu giữ thông tin):

    • Học sinh ghi bài đầy đủ vào vở.
    • Tôi sẽ ghi số điện thoại của anh vào sổ tay.
  • Động từ (nghĩa trong thể thao):

    • Tiền đạo số 9 đã ghi một bàn thắng tuyệt đẹp.
    • Đội chủ nhà ghi tổng cộng ba bàn.
  • Động từ (nghĩa tin học):

    • Hãy ghi file tài liệu này ra ổ đĩa cứng.
    • Dữ liệu đã được ghi vào đĩa CD thành công.
  • Tính từ:

    • ấy mặc chiếc áo khoác màu ghi.
    • Tường phòng được sơn màu ghi nhạt trông rất hiện đại.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ghi lòng tạc dạ": Nhớ rất sâu sắc, không bao giờ quên.

    • Lời dạy của thầy , chúng em xin ghi lòng tạc dạ.
  • "ghi công": Ghi nhận, biểu dương công lao, thành tích.

    • Những chiến sĩ hy sinh Tổ quốc đều được ghi công.
  • "ghi âm": Lưu lại âm thanh.

    • Buổi phỏng vấn đã được ghi âm lại để làm tư liệu.
Biến thể từ liên quan
  • Ghi chép (động từ): Viết lại để ghi nhớ thông tin.

    • ấy ghi chép cẩn thận mọi điều giảng viên nói.
  • Ghi nhận (động từ): Thừa nhận, công nhận một sự việc.

    • Ban tổ chức ghi nhận ý kiến đóng góp của khán giả.
  • Ghi hình (động từ): Quay phim, lưu lại hình ảnh động.

    • Đoàn làm phim đang ghi hình tại địa điểm này.
  • Bẻ ghi (động từ + danh từ): Hành động chuyển hướng đường ray bằng thiết bị ghi.

    • Người điều hành bẻ ghi để tàu vào đúng đường.
Từ đồng nghĩa
  • Viết (động từ): Tạo ra chữ trên bề mặt.
  • Ghi chú (động từ): Viết ra những điểm chính để nhớ.
  • Đăng ký (động từ): Ghi tên vào danh sách chính thức.
  • Lưu (động từ): Giữ lại để dùng sau.
  • Xám (tính từ): Chỉ màu sắc (nghĩa gần với tính từ "ghi").
Các cụm từ liên quan
  • Ghi lại: Thực hiện hành động ghi một lần.

    • Anh ấy ghi lại toàn bộ cuộc họp.
  • Ghi vào: Ghi với đích đến một nơi cụ thể (sổ, lòng, bộ nhớ).

    • Hãy ghi vào nhật ký những cảm xúc của mình.
Thành ngữ liên quan
  • Ghi tạc vào lòng: Nhớ rất kỹ, như khắc vào trong tim.
    • Bài học đó tôi sẽ ghi tạc vào lòng suốt đời.
ghi

Người công nhân đang bẻ ghi để chuyển hướng đoàn tàu.

  1. 1 d. Thiết bị dùng để chuyển đường chạy của xe lửa hoặc xe điện. Bẻ ghi.
  2. 2 đg. 1 Dùng chữ viết hoặc dấu hiệu để lưu giữ một nội dung nào đó, khi nhìn lại có thể biết hoặc nhớ lại nội dung ấy. Ghi địa chỉ. Ghi tên vào danh sách. Ghi nhật . Ghi vào lòng (b.; nhớ sâu trong lòng). Tổ quốc ghi công (b.). Đội bóng A ghi hai bàn thắng (b.; đoạt hai bàn thắng). 2 (chm.). Ghi thông tin lên thiết bị nhớ của máy tính.
  3. 3 t. (kết hợp hạn chế). màu giữa màu đen màu trắng (thường nói về những đồ vật nhân tạo). Chiếc áo màu ghi. Sơn màu ghi.