gather
Từ gần giống
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ (ngoại động từ) : Tập hợp, tụ họp lại : Hành động đưa nhiều người hoặc vật lại với nhau thành một nhóm. Thu thập, hái lượm : Hành động thu nhặt, thu thập những thứ rải rác hoặc có sẵn trong tự nhiên. Lấy lại, tích lũy (sức lực, hơi thở...) : Hành động lấy lại hoặc làm cho cái gì đó tăng lên. Chun, nhăn (vải, da...) : Hành động kéo hoặc khâu vải lại tạo thành nếp gấp hoặc làm...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To bring together and take in from scattered places or sources : To collect or accumulate things, often by picking them up or bringing them to one place. To come together; to assemble or accumulate : For people or things to meet or come together in one group or location. To understand or conclude from evidence or information : To infer or deduce something based on what is seen...
See full definition →