gamy

Không tìm thấy từ "gamy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có mùi vị đặc trưng của thịt thú săn : Dùng để mô tả thịt của động vật hoang dã (như thỏ rừng, nai) có mùi vị mạnh và đậm đà, khác biệt với thịt gia súc thông thường. Có mùi hơi ôi, hơi khét : (Thường dùng cho thịt) Có mùi hơi khó chịu, bắt đầu có dấu hiệu của sự hư hỏng hoặc lên men nhẹ. Mạnh mẽ, dũng cảm : (Từ hiếm) Có tinh thần gan dạ, sẵn sàng đối mặt với thử thách, giố...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Willing to face danger; brave and spirited : Describes a person or animal that shows courage and a fighting spirit, especially in a challenging situation. Having the strong flavor or smell of game, especially game that is hung until slightly tainted : Describes meat, particularly from hunted animals, that has a distinctive, strong, and sometimes slightly spoiled aroma or...

See full definition →