gainsay

/gein'sei/
Học thuật
Thân thiện
gainsay

No one could gainsay the evidence presented in the report.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (từ cổ, văn học):
    • Chối cãi, phủ nhận: Từ chối thừa nhận hoặc bác bỏ một sự thật, một tuyên bố nào đó.
    • Nói trái lại, phản đối: Đưa ra lời nói hoặc lập luận ngược lại với điều đã được nói.
dụ sử dụng
  • (Bằng chứng khoa học rất rõ ràng đến mức không thể chối cãi được.)
  • (Không ai dám phản đối sắc lệnh của nhà vua.)
  • (Anh ta phủ nhận mọi điểm tôi đưa ra trong cuộc họp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be beyond/without gainsay": Không thể bác bỏ, hiển nhiên.
    • Her talent as a musician is beyond gainsay. (Tài năng âm nhạc của ấy không thể chối cãi.)
  • Thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, học thuật hoặc văn chương để nhấn mạnh tính chắc chắn, hiển nhiên của một sự việc.
Biến thể từ gần giống
  • Gainsayer (danh từ): Người hay chối cãi, người hay phản đối.
    • He was known as a stubborn gainsayer who opposed every new idea. (Ông ta nổi tiếng một kẻ hay phản đối cứng đầu, chống lại mọi ý tưởng mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Deny: chối, phủ nhận.
  • Contradict: mâu thuẫn, nói ngược lại.
  • Dispute: tranh cãi, bàn cãi.
  • Challenge: thách thức, chất vấn (tính đúng đắn).
Từ trái nghĩa
  • Confirm: xác nhận.
  • Agree: đồng ý.
  • Affirm: khẳng định.
  • Concede: thừa nhận.
Lưu ý sử dụng
  • "Gainsay" một từ tính trang trọng cao, ít được dùng trong hội thoại hàng ngày. thường xuất hiện trong văn viết học thuật, pháp hoặc văn chương.
  • Từ này thường được dùngdạng phủ định ( dụ: ) hoặc trong các câu nghi vấn để nhấn mạnh rằng điều đó không thể phủ nhận.
gainsay

No one could gainsay the evidence presented in the report.

ngoại động từ gainsaid (từ cổ,nghĩa cổ); (văn học)
  1. chối cãi, không nhận
    • fact that cannot be gainsaid
      những sự việc không thể chối câi được
  2. nói trái lại, nói ngược lại

Từ đồng nghĩa