gabier
Không tìm thấy từ "gabier"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Thủy thủ điều phối : Trên tàu thuyền, "gabier" là một thủy thủ có nhiệm vụ điều phối các hoạt động liên quan đến buồm, dây thừng và cột buồm. Thủy thủ phụ trách dây dợ : (Nghĩa cũ) Trong ngữ cảnh hàng hải cổ điển, từ này chỉ một thủy thủ chuyên trách việc quản lý và thao tác hệ thống dây thừng, dây chão trên tàu. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le gabier a grimp...
See full definition →