gabarre

Không tìm thấy từ "gabarre"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Thuyền buồm chở hàng : Một loại thuyền buồm cỡ nhỏ hoặc trung bình, có đáy bằng, được sử dụng chủ yếu để vận chuyển hàng hóa trên các con sông và vùng ven biển ở Pháp trong quá khứ. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La gabarre remontait lentement la Loire chargée de fûts de vin. (Chiếc thuyền buồm chở hàng từ từ ngược dòng sông Loire với khoang chứa đầy những thùn...

See full definition →