futile
Words Mentioning "futile"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Vô ích, không có hiệu quả : Dùng để mô tả một hành động, nỗ lực hoặc cố gắng không đạt được kết quả mong muốn hoặc không có tác dụng gì. Phù phiếm, không đáng kể : Chỉ những điều không có giá trị thực tế, ý nghĩa hoặc tầm quan trọng. Ví dụ sử dụng Tính từ : All attempts to rescue the sinking ship were futile. (Mọi nỗ lực cứu con tàu đang chìm đều vô ích.) It is futile to ar...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Tầm phơ, vô ích, không có kết quả : Dùng để chỉ một hành động, nỗ lực hoặc lý do không mang lại kết quả nào, không có giá trị thực tế hoặc không đạt được mục đích. Phù phiếm, hời hợt : Dùng để chỉ một người hoặc suy nghĩ chỉ quan tâm đến những điều nhỏ nhặt, vặt vãnh, thiếu chiều sâu và nghiêm túc. Ví dụ sử dụng (Những nỗ lực thuyết phục cô ấy của anh ta vẫn là vô ích .) (Đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Incapable of producing any useful result; pointless or ineffective : Describes an action, effort, or endeavor that is completely unsuccessful or has no chance of success. Trivial or of little importance; frivolous : Describes something that lacks seriousness or value. Usage and Examples Describing an ineffective action or effort : After hours of searching, they realized t...
See full definition →