foresightful

Học thuật
Thân thiện
foresightful

A foresightful leader studies a map while planning a new community garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhìn xa trông rộng, biết lo xa: khả năng dự đoán hoặc lên kế hoạch cho những điều có thể xảy ra trong tương lai, thường dẫn đến những quyết định khôn ngoan chuẩn bị tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her foresightful investment in technology stocks paid off years later. (Khoản đầu nhìn xa trông rộng của ấy vào cổ phiếu công nghệ đã thu được lợi nhuận nhiều năm sau đó.)
    • A foresightful leader always considers the long-term consequences of today's decisions. (Một nhà lãnh đạo biết lo xa luôn cân nhắc những hậu quả dài hạn của các quyết định ngày hôm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be foresightful in one's planning": tầm nhìn xa trong việc lập kế hoạch.
    • The company's success is due to being foresightful in its planning for market changes. (Thành công của công ty nhờ tầm nhìn xa trong việc lập kế hoạch cho những thay đổi thị trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Foresight (danh từ): sự nhìn xa trông rộng, tầm nhìn xa.
    • His foresight saved the company from bankruptcy. (Tầm nhìn xa của ông ấy đã cứu công ty khỏi phá sản.)
  • Farsighted (tính từ): viễn kiến, nhìn xa (có nghĩa tương tự phổ biến hơn "foresightful").
    • A farsighted approach to environmental policy is essential. (Một cách tiếp cận tầm nhìn xa đối với chính sách môi trường rất cần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Provident: cẩn thận, lo xa, biết dự phòng.
  • Prudent: thận trọng, khôn ngoan.
  • Forward-looking: hướng về tương lai, tầm nhìn.
Từ trái nghĩa
  • Short-sighted: thiển cận, chỉ nhìn thấy cái trước mắt.
  • Improvident: không lo xa, không biết dự phòng.
foresightful

A foresightful leader studies a map while planning a new community garden.

Adjective
  1. nhìn xa trông rộng, biết lo xa

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự