foreclose

/fɔ:'klouz/
Học thuật
Thân thiện
foreclose

The bank had to foreclose on the family's house.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Pháp ) Tịch thu tài sản thế chấp để thu hồi nợ: Hành động của người cho vay (thường ngân hàng) chấm dứt quyền chuộc lại tài sản thế chấp của người vay do vi phạm hợp đồng, thường không trả nợ, tiến hành phát mãi tài sản đó.
    • Ngăn chặn, loại trừ khả năng xảy ra: Hành động khiến cho một điều đó trở nên không thể hoặc ngăn không cho một lựa chọn, cơ hội nào đó tồn tại.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ (Nghĩa pháp ):
    • The bank had to foreclose on the house because the owners failed to make mortgage payments for over a year. (Ngân hàng buộc phải tịch thu ngôi nhà chủ sở hữu đã không thanh toán khoản thế chấp trong hơn một năm.)
    • If you default on your loan, the lender can foreclose the property. (Nếu bạn vỡ nợ, người cho vay có thể tịch thu tài sản.)
  • Ngoại động từ (Nghĩa ngăn chặn):
    • His arrogant attitude foreclosed any chance of a peaceful negotiation. (Thái độ kiêu ngạo của anh ta đã loại bỏ mọi khả năng đàm phán hòa bình.)
    • We cannot foreclose the possibility of future cooperation. (Chúng ta không thể loại trừ khả năng hợp tác trong tương lai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to foreclose on something": (Cụm động từ thường dùng trong bối cảnh pháp ) Tiến hành thủ tục tịch thu một tài sản cụ thể.
    • The credit union decided to foreclose on the apartment building. (Hiệp hội tín dụng quyết định tiến hành tịch thu tòa nhà chung .)
Biến thể từ gần giống
  • Foreclosure (n): Sự tịch thu tài sản thế chấp; quy trình pháp của việc foreclose.
    • The family faced foreclosure after losing their main source of income. (Gia đình đó đối mặt với việc tịch thu nhà sau khi mất nguồn thu nhập chính.)
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa pháp ): Confiscate (tịch thu), seize (chiếm giữ, tịch biên), repossess (thu hồi tài sản).
  • (Nghĩa ngăn chặn): Preclude (ngăn chặn, loại trừ), prevent (ngăn ngừa), rule out (loại trừ), forbid (cấm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Foreclose on: (Như đã nêumục nâng cao) Hành động tịch thu một tài sản cụ thể.
    • The court allowed the bank to foreclose on the land. (Tòa án cho phép ngân hàng tịch thu mảnh đất.)
foreclose

The bank had to foreclose on the family's house.

ngoại động từ
  1. ngăn không cho hưởng
  2. tuyên bố (ai) mất quyền lợi
  3. (pháp ) tịch thu (tài sản) để thế nợ
  4. giải quyết trước
nội động từ
  1. (pháp ) tịch thu tài sản để thế nợ